Cách dùng "你拿去 小月" (nǐ ná qù xiǎo yuè) trong hội thoại tiếng Trung
你拿去 小月
Anh cầm lấy đi. Tiểu Nguyệt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
zhè这
shì是
wǒ我
zǎn攒
de的
tī体
jǐ己
qián钱
“Đây là tiền riêng em để dành.”
LINE 0207:16
PLAYING SCENEnǐ ná qù xiǎo yuè
你拿去 小月
“Anh cầm lấy đi. Tiểu Nguyệt.”
LINE 0307:18
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qián
快点 还要赶下一场呢 不是 我当兵 我有钱
“Nhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dànMáy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hé zhǎng guì de hé bāo zi wǒ men jiù wǎng wài pǎoEm, ông chủ và Bánh Bao, chúng em chạy ra ngoài.

HSK 7
0:03s
zhǎng guì fēi shuō tā de dì qì méi ná yào huí qùông chủ nhất quyết nói chưa lấy giấy tờ đất, đòi quay về.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bèi nǎ ge liú dàn zá zhōng le wǒ zěn me bàn ya wǒ zhī dào wǒ zhī dàobị đạn lạc bắn trúng, thì em biết làm sao? Anh biết rồi, anh biết rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhàn chǎng shàng zǐ dàn yòu bù zhǎng yǎn yào shì zhēn bǎ nǐ dǎ shāng le zěn me bànTrên chiến trường đạn không có mắt, lỡ như thật sự bắn trúng anh thì làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s