Cách dùng "你拿去 小月" (nǐ ná qù xiǎo yuè) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎoyuè

Anh cầm lấy đi. Tiểu Nguyệt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:15
zhè
shì
zǎn
de
qián

Đây là tiền riêng em để dành.

LINE 0207:16
PLAYING SCENE
nǐ ná qù xiǎo yuè

你拿去 小月

Anh cầm lấy đi. Tiểu Nguyệt.

LINE 0307:18
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qián

快点 还要赶下一场呢 不是 我当兵 我有钱

Nhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp07:16
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
惟请父亲珍重身体
HSK 7
0:03s
wéi qǐng fù qīn zhēn zhòng shēn tǐChỉ mong cha giữ gìn sức khỏe.
恕儿不能床前尽孝
HSK 2
0:03s
shù ér bù néng chuáng qián jìn xiàotha cho con không thể ở bên giường tận hiếu.
玉娇 军人 大战之前
HSK 6
0:03s
yù jiāo jūn rén dà zhàn zhī qiánNgọc Kiều. Quân nhân, trước đại chiến,
都会写遗书 以明心志 你不要难过啊
HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.
是华夏三千年士子的传人
HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.
这次不管他怎么样
HSK 4
0:03s
zhè cì bù guǎn tā zěn me yàngLần này bất kể nó thế nào,
是死是活 我们都应该为他骄傲
HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.
我会好好地活着 你呢
HSK 4
0:03s
wǒ huì hǎo hǎo dì huó zhe nǐ neTa sẽ sống thật tốt. Còn con,
也要好好地保重身子
HSK 7
0:03s
yě yào hǎo hǎo dì bǎo zhòng shēn zicũng phải giữ gìn sức khỏe.
这样 云魁才能心安理得呀
HSK 7
0:03s
zhè yàng yún kuí cái néng xīn ān lǐ dé yaNhư vậy, Vân Khôi mới có thể yên lòng được.
后边的不要念了 那都是写给你的
HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.
爹
HSK 7
0:03s
diēCha.
云魁
HSK 4
0:03s
yún kuíVân Khôi,
还让您 给没出生的孩子起名字 不着急
HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,
我们一块等他回来
HSK 2
0:03s
wǒ men yī kuài děng tā huí láichúng ta cùng nhau đợi nó về,
给孩子起名字啊
HSK 3
0:03s
gěi hái zi qǐ míng zì ađặt tên cho con.
谢谢爹
HSK 7
0:03s
xiè xiè diēCảm ơn cha.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.
夜梦吉祥
HSK 6
0:03s
yè mèng jí xiángChúc đêm an lành.
据侦察 我们与柳镇之间 只有敌人一个中队
HSK 5
0:03s
jù zhēn chá wǒ men yǔ liǔ zhèn zhī jiān zhǐ yǒu dí rén yí gè zhōng duìTheo trinh sát, giữa chúng ta và trấn Liễu, chỉ có một trung đội của địch.