Cách dùng "你男人在战场上很勇敢" (nǐ nán rén zài zhàn chǎng shàng hěn yǒng gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你男人在战场上很勇敢
Chồng cô trên chiến trường rất dũng cảm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:51
wǒ我
yīng应
gāi该
jiào叫
dì弟
mèi妹
shì是
ba吧
“tôi nên gọi là em dâu phải không?”
LINE 0203:56
PLAYING SCENEnǐ你
nán男
rén人
zài在
zhàn战
chǎng场
shàng上
hěn很
yǒng勇
gǎn敢
“Chồng cô trên chiến trường rất dũng cảm,”
LINE 0304:01
shì是
gè个
hǎo好
bīng兵
“là một người lính tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,

HSK 7
0:03s
jūn guān de xíng dòng gèng shì jūn shì jī mìhành động của sĩ quan lại càng là bí mật quân sự.