Cách dùng "您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军" (nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūn) trong hội thoại tiếng Trung
您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军
Ngài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:43
xiàn现
zài在
shì是
nín您
de的
lǚ旅
zhǎng长
“Bây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.”
LINE 0222:44
PLAYING SCENEnín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūn
您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军
“Ngài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.”
LINE 0322:47
wèi le zán men shī nǐ bú shì shī zhǎng yě bú shì jūn zhǎng
为了咱们师 你不是师长 也不是军长
“Vì sư đoàn của chúng ta. Cậu không phải Sư đoàn trưởng, cũng không phải Quân đoàn trưởng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù déKể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.

HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuíCon hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
diē yòu guà jǐng bào le wǒ men gǎn jǐn qù fáng kōng háo baCha ơi, lại có báo động rồi. Chúng ta mau đến hầm trú ẩn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi liào fù shī zhǎng sān tiān yòu sān tiānA lô. Phó sư đoàn trưởng Liêu. Ba ngày rồi lại ba ngày.

HSK 4
0:03s
yún kuí yī wǔ jiǔ shī zài lù shàng yù dào le kùn nánVân Khôi. Sư đoàn 159 gặp khó khăn trên đường.