Cách dùng "让你们有地不能种" (ràng nǐ men yǒu dì bù néng zhǒng) trong hội thoại tiếng Trung
让你们有地不能种
Khiến mọi người có đất mà không thể trồng trọt?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:53
tiān shì kōng de shì shuí bǎ nǐ men cóng jiā xiāng gǎn chū qù
天是空的 是谁把你们从家乡赶出去
“Ông trời vốn không có thật. Là ai đã đuổi mọi người ra khỏi quê hương?”
LINE 0204:57
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
men们
yǒu有
dì地
bù不
néng能
zhǒng种
“Khiến mọi người có đất mà không thể trồng trọt?”
LINE 0304:59
yòu shì shuí ràng nǐ men wú jiā kě guī ái è shòu kǔ
又是谁 让你们无家可归 挨饿受苦
“Lại là ai, khiến mọi người không nhà để về, phải chịu đói chịu khổ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo yé dǎ suàn wǎng wǔ hàn tuì qù wǔ hànLão gia nhà chúng tôi định rút về Vũ Hán. Đến Vũ Hán à?