Cách dùng "日本人的飞机 就开始往下扔炸弹" (rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dàn) trong hội thoại tiếng Trung
日本人的飞机 就开始往下扔炸弹
Máy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:17
hū rán wài miàn jiù qiāng pào shēng xiǎng qǐ lái le rán hòu jiē shàng jiù luàn le
忽然外面就枪炮声响起来了 然后街上就乱了
“đột nhiên bên ngoài có tiếng súng nổ, rồi trên phố hỗn loạn cả lên.”
LINE 0202:21
PLAYING SCENErì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dàn
日本人的飞机 就开始往下扔炸弹
“Máy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.”
LINE 0302:24
jiē街
shàng上
quán全
dōu都
shì是
táo逃
pǎo跑
de的
nàn难
mín民
“Trên phố toàn là người tị nạn bỏ chạy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuíCon hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
diē yòu guà jǐng bào le wǒ men gǎn jǐn qù fáng kōng háo baCha ơi, lại có báo động rồi. Chúng ta mau đến hầm trú ẩn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wèi liào fù shī zhǎng sān tiān yòu sān tiānA lô. Phó sư đoàn trưởng Liêu. Ba ngày rồi lại ba ngày.

HSK 4
0:03s
yún kuí yī wǔ jiǔ shī zài lù shàng yù dào le kùn nánVân Khôi. Sư đoàn 159 gặp khó khăn trên đường.

HSK 4
0:03s