Cách dùng "日本人的飞机 就开始往下扔炸弹" (rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dàn) trong hội thoại tiếng Trung
日本人的飞机 就开始往下扔炸弹
Máy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:17
hū rán wài miàn jiù qiāng pào shēng xiǎng qǐ lái le rán hòu jiē shàng jiù luàn le
忽然外面就枪炮声响起来了 然后街上就乱了
“đột nhiên bên ngoài có tiếng súng nổ, rồi trên phố hỗn loạn cả lên.”
LINE 0202:21
PLAYING SCENErì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dàn
日本人的飞机 就开始往下扔炸弹
“Máy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.”
LINE 0302:24
jiē街
shàng上
quán全
dōu都
shì是
táo逃
pǎo跑
de的
nàn难
mín民
“Trên phố toàn là người tị nạn bỏ chạy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,

HSK 7
0:03s
jūn guān de xíng dòng gèng shì jūn shì jī mìhành động của sĩ quan lại càng là bí mật quân sự.