Cách dùng "谁说只炸了这些" (shuí shuō zhǐ zhà le zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
谁说只炸了这些
Ai nói chỉ ném bom những nơi đó thôi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:20
zhà le zán men de guǎng bō diàn tái zì lái shuǐ chǎng hái yǒu jūn shì bù mén
炸了咱们的广播电台 自来水厂 还有军事部门
“Ném bom đài phát thanh của chúng ta. Nhà máy nước. Và cả các cơ quan quân sự.”
LINE 0225:23
PLAYING SCENEshuí谁
shuō说
zhǐ只
zhà炸
le了
zhè这
xiē些
“Ai nói chỉ ném bom những nơi đó thôi?”
LINE 0325:25
wǒ táng gē jiā zhù zài fǔ xī jiē xià wǔ de shí hòu
我堂哥家住在府西街 下午的时候
“Nhà anh họ tôi ở Phố Phủ Tây. Buổi chiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s