Cách dùng "外头现在这么多鬼子 一五九师自身都难保" (wài tou xiàn zài zhè me duō guǐ zi yī wǔ jiǔ shī zì shēn dōu nán bǎo) trong hội thoại tiếng Trung

wàitouxiànzàizhèmeduōguǐzi jiǔshīshēndōunánbǎo

Bên ngoài bây giờ nhiều giặc như vậy, Sư đoàn 159 tự lo còn chưa xong,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:18
yī wǔ jiǔ shī xiǎng guò lái dōu kùn nán xiǎng shén me ne

一五九师想过来都困难 想什么呢

Sư đoàn 159 muốn qua cũng khó. Nghĩ gì vậy?

LINE 0219:21
PLAYING SCENE
wài tou xiàn zài zhè me duō guǐ zi yī wǔ jiǔ shī zì shēn dōu nán bǎo

外头现在这么多鬼子 一五九师自身都难保

Bên ngoài bây giờ nhiều giặc như vậy, Sư đoàn 159 tự lo còn chưa xong,

LINE 0319:23
hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuì

还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退

còn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp19:21
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
你男人在战场上很勇敢
HSK 7
0:03s
nǐ nán rén zài zhàn chǎng shàng hěn yǒng gǎnChồng cô trên chiến trường rất dũng cảm,
是个好兵
HSK 6
0:03s
shì gè hǎo bīnglà một người lính tốt.
是吧
HSK 1
0:03s
shì baPhải không?
小月 你放心 我 我不是那种冲在前面的兵
HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.
我跟着长官走的 你要知道 在战场上
HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường
一定会活着回来的
HSK 4
0:03s
yí dìng huì huó zhe huí lái desẽ sống sót trở về.
那你好好打鬼子
HSK 4
0:03s
nà nǐ hǎo hǎo dǎ guǐ ziVậy anh hãy đánh giặc Nhật cho tốt nhé.
老天让咱命不好啊 不要相信什么命 老先生
HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.
让你们有地不能种
HSK 3
0:03s
ràng nǐ men yǒu dì bù néng zhǒngKhiến mọi người có đất mà không thể trồng trọt?
这些
HSK 1
0:03s
zhè xiēNhững chuyện này,
是不抵抗的卖国汉奸 大家齐心 团结起来
HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.
朋友们
HSK 1
0:03s
péng yǒu menCác bạn ơi.
咱们得一伙呀 得向压迫
HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.
不能忘记九一八
HSK 3
0:03s
bù néng wàng jì jiǔ yī bāKhông được quên Sự kiện 18 tháng 9.
不能忘记卢沟桥
HSK 3
0:03s
bù néng wàng jì lú gōu qiáoKhông được quên Lư Câu Kiều.
中华民族已经到了 最危难的时刻
HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.
驱除日寇 保卫河山
HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.
驱除日寇 保卫河山 驱除日寇 保卫河山
HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.
月儿 月儿
HSK 1
0:03s
yuè ér yuè érNguyệt Nhi! Nguyệt Nhi!
当兵了 俞小姐好
HSK 5
0:03s
dāng bīng le yú xiǎo jiě hǎođi lính rồi à? Chào Du tiểu thư.