Cách dùng "一定会活着回来的" (yí dìng huì huó zhe huí lái de) trong hội thoại tiếng Trung
一定会活着回来的
sẽ sống sót trở về.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:25
nǐ fàng xīn wǒ yí dìng huì huó zhe huí lái wǒ yí dìng yí dìng
你放心 我一定会活着回来 我一定 一定
“Em yên tâm, anh nhất định sẽ sống sót trở về. Anh nhất định, nhất định”
LINE 0204:28
PLAYING SCENEyí一
dìng定
huì会
huó活
zhe着
huí回
lái来
de的
“sẽ sống sót trở về.”
LINE 0304:31
hǎo wǒ yí dìng huì huó zhe huí lái
好 我一定会活着回来
“Được. Anh nhất định sẽ sống sót trở về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.

HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jù zhēn chá wǒ men yǔ liǔ zhèn zhī jiān zhǐ yǒu dí rén yí gè zhōng duìTheo trinh sát, giữa chúng ta và trấn Liễu, chỉ có một trung đội của địch.