Cách dùng "这次不管他怎么样" (zhè cì bù guǎn tā zěn me yàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèguǎnzěnmeyàng

Lần này bất kể nó thế nào,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
shì
huá
xià
sān
qiān
nián
shì
zi
de
chuán
rén

Là người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.

LINE 0217:04
PLAYING SCENE
zhè
guǎn
zěn
me
yàng

Lần này bất kể nó thế nào,

LINE 0317:07
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo ào

是死是活 我们都应该为他骄傲

dù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp17:04
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 8 of 9)
在这儿 在这儿 正好卡住我们的脖子
HSK 6
0:03s
zài zhè ér zài zhè ér zhèng hǎo kǎ zhù wǒ men de bó ziỞ đây. Ở đây. Vừa hay chặn ngay yết hầu của chúng ta,
一五九师想过来都困难 想什么呢
HSK 4
0:03s
yī wǔ jiǔ shī xiǎng guò lái dōu kùn nán xiǎng shén me neSư đoàn 159 muốn qua cũng khó. Nghĩ gì vậy?
外头现在这么多鬼子 一五九师自身都难保
HSK 5
0:03s
wài tou xiàn zài zhè me duō guǐ zi yī wǔ jiǔ shī zì shēn dōu nán bǎoBên ngoài bây giờ nhiều giặc như vậy, Sư đoàn 159 tự lo còn chưa xong,
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
HSK 7
0:03s
hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuìcòn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒutất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.
我们守不了三天 到明天 四百人就剩两百人了
HSK 5
0:03s
wǒ men shǒu bù liǎo sān tiān dào míng tiān sì bǎi rén jiù shèng liǎng bǎi rén leChúng ta không giữ được ba ngày đâu. Đến ngày mai, bốn trăm người chỉ còn lại hai trăm người.
后天就全没了
HSK 4
0:03s
hòu tiān jiù quán méi leNgày kia là không còn ai cả.
接师部 旅长 线路还有故障
HSK 6
0:03s
jiē shī bù lǚ zhǎng xiàn lù hái yǒu gù zhàngNối máy đến sư bộ. Lữ trưởng, đường dây vẫn còn sự cố.
旅长 要不派人去一五九师 至少再坚持一天
HSK 5
0:03s
lǚ zhǎng yào bù pài rén qù yī wǔ jiǔ shī zhì shǎo zài jiān chí yī tiānLữ trưởng. Hay là cử người đến Sư đoàn 159, ít nhất cũng cố thủ thêm một ngày.
来不及了
HSK 4
0:03s
lái bù jí leKhông kịp nữa rồi.
备马 是
HSK 1
0:03s
bèi mǎ shìChuẩn bị ngựa. Rõ.
我去趟师部 等我消息
HSK 4
0:03s
wǒ qù tàng shī bù děng wǒ xiāo xīTôi đến sư bộ một chuyến, đợi tin của tôi.
八十七旅旅长张云魁 向您报告
HSK 5
0:03s
bā shí qī lǚ lǚ zhǎng zhāng yún kuí xiàng nín bào gàoLữ trưởng Lữ đoàn 87 Trương Vân Khôi, báo cáo ngài.
谁让你来的
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ lái deAi cho cậu tới đây?
你们不是命令让他死守吗
HSK 6
0:03s
nǐ men bú shì mìng lìng ràng tā sǐ shǒu maKhông phải các người ra lệnh cho cậu ấy tử thủ sao?
我们真的不能再错失战机了 当面之敌
HSK 6
0:03s
wǒ men zhēn de bù néng zài cuò shī zhàn jī le dāng miàn zhī díChúng ta thật sự không thể bỏ lỡ thời cơ chiến đấu được nữa. Kẻ địch trước mắt,
必然会轻敌冒进 我可以假装撤退 诱敌深入
HSK 7
0:03s
bì rán huì qīng dí mào jìn wǒ kě yǐ jiǎ zhuāng chè tuì yòu dí shēn rùchắc chắn sẽ khinh địch mà tiến vào. Tôi có thể giả vờ rút lui, dụ địch vào sâu,
然后反戈一击 彻底消灭他们 可如果是死守的话
HSK 6
0:03s
rán hòu fǎn gē yī jī chè dǐ xiāo miè tā men kě rú guǒ shì sǐ shǒu de huàsau đó phản công, tiêu diệt hoàn toàn chúng. Nhưng nếu là tử thủ,
只怕是援军还没有到 我们就全军覆灭了 张云魁
HSK 2
0:03s
zhǐ pà shì yuán jūn hái méi yǒu dào wǒ men jiù quán jūn fù miè le zhāng yún kuíe rằng viện quân còn chưa tới, chúng ta đã toàn quân bị diệt rồi. Trương Vân Khôi.
这是战区的军令 轮不到你说三道四
HSK 6
0:03s
zhè shì zhàn qū de jūn lìng lún bú dào nǐ shuō sān dào sìĐây là quân lệnh của chiến khu, không đến lượt cậu nói này nói nọ.