Cách dùng "比这更艰难的日子 我已经经历过了" (bǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò le) trong hội thoại tiếng Trung
比这更艰难的日子 我已经经历过了
Những ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:33
yǔ fēng xiōng nǐ de xīn tài bǐ wǒ jī jí lè guān hěn duō
语峰兄 你的心态比我积极乐观很多
“Anh Ngữ Phong, tâm thái của anh tích cực lạc quan hơn tôi nhiều.”
LINE 0211:37
PLAYING SCENEbǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò le
比这更艰难的日子 我已经经历过了
“Những ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.”
LINE 0311:40
nǐ你
jīng经
lì历
guò过
“Anh đã trải qua rồi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,