Cách dùng "那个爆炸是你们干的" (nà ge bào zhà shì nǐ men gàn de) trong hội thoại tiếng Trung

gebàozhàshìmengànde

Vụ nổ đó là do các anh làm à?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:56
gōu
qiáo
shì
biàn
niàn

Ngày kỷ niệm Sự biến Lư Câu Kiều.

LINE 0231:00
PLAYING SCENE
ge
bào
zhà
shì
men
gàn
de

Vụ nổ đó là do các anh làm à?

LINE 0331:03
kě shì wǒ tīng tā men shuō zhǐ zhà sǐ le liǎng gè rì běn rén

可是我听他们说 只炸死了两个日本人

Nhưng tôi nghe họ nói, chỉ làm nổ chết hai người Nhật,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp31:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 1 of 9)
今天还要读书吗 田先生
HSK 6
0:03s
jīn tiān hái yào dú shū ma tián xiān shēngHôm nay vẫn đọc sách ạ, thầy Điền?
你是有什么问题想问我吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn wǒ maCậu có câu hỏi gì muốn hỏi tôi à?
还好 没死
HSK 4
0:03s
hái hǎo méi sǐVẫn ổn, chưa chết.
你这不看到了吗 中枪
HSK 1
0:03s
nǐ zhè bù kàn dào le ma zhōng qiāngAnh không thấy sao? Trúng đạn.
想让我死的人挺多的
HSK 4
0:03s
xiǎng ràng wǒ sǐ de rén tǐng duō deNgười muốn tôi chết nhiều lắm.
只要在华界 只要你有实业
HSK 3
0:03s
zhǐ yào zài huá jiè zhǐ yào nǐ yǒu shí yèChỉ cần ở Hoa Giới, chỉ cần anh có sản nghiệp,
必须扔了 都扔了去重庆
HSK 4
0:03s
bì xū rēng le dōu rēng le qù chóng qìngbắt buộc phải vứt bỏ hết, đến Trùng Khánh,
我凭什么只能做生意人 我有那么多企业
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,
有几千号工人等着吃饭呢 全扔了吗
HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?
全扔了 让他们饿死
HSK 4
0:03s
quán rēng le ràng tā men è sǐVứt hết, để họ chết đói à?
我不知道您是在说气话 还是在说真的
HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.
你根本就不明白汉奸两个字
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,
对于我们来说意味着什么
HSK 5
0:03s
duì yú wǒ men lái shuō yì wèi zhe shén međối với chúng tôi có ý nghĩa gì.
我们就是您说的光着脚的人
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.
我们就是您说的 宁死不食周粟的人
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.
这些日子非常感谢您
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi fēi cháng gǎn xiè nínMấy ngày nay vô cùng cảm ơn ông.
给了我们一片屋檐 给了我们一块瓦
HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.
这一枪是我自己打的 丁玉娇
HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.
因为我不想加入伪政府
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng jiā rù wěi zhèng fǔVì tôi không muốn gia nhập chính phủ bù nhìn,
我也不想已经投伪的商会会长
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,