Cách dùng "你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你" (nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
Ánh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
wǒ我
shén什
me么
dōu都
bú不
huì会
bāng帮
nǐ你
“tôi sẽ không giúp anh bất cứ chuyện gì đâu.”
LINE 0234:37
PLAYING SCENEnǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐ
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
“Ánh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...”
LINE 0334:40
nǐ你
shì是
lián连
wǒ我
yě也
yào要
shā杀
“anh định giết cả tôi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s