Cách dùng "你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你" (nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
Ánh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
wǒ我
shén什
me么
dōu都
bú不
huì会
bāng帮
nǐ你
“tôi sẽ không giúp anh bất cứ chuyện gì đâu.”
LINE 0234:37
PLAYING SCENEnǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐ
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
“Ánh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...”
LINE 0334:40
nǐ你
shì是
lián连
wǒ我
yě也
yào要
shā杀
“anh định giết cả tôi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?

HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.

HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo deTôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.

HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.