Cách dùng "全面合作 资敌养敌" (quán miàn hé zuò zī dí yǎng dí) trong hội thoại tiếng Trung
全面合作 资敌养敌
Hợp tác toàn diện, tài trợ và nuôi dưỡng cho kẻ địch.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:43
jiù就
shì是
gēn跟
rì日
běn本
rén人
gǔ股
fèn份
gè各
bàn半
“Chính là chia đôi cổ phần với người Nhật.”
LINE 0232:46
PLAYING SCENEquán miàn hé zuò zī dí yǎng dí
全面合作 资敌养敌
“Hợp tác toàn diện, tài trợ và nuôi dưỡng cho kẻ địch.”
LINE 0332:50
dì第
èr二
“Thứ hai.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s