Cách dùng "是不是想互相确认" (shì bú shì xiǎng hù xiāng què rèn) trong hội thoại tiếng Trung
是不是想互相确认
Có phải là muốn xác nhận lẫn nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:07
nǐ gāng cái gēn xiè zhèng wěi zài nà ér zhuàn quān shì shén me yì si a
你刚才跟谢政委在那儿转圈 是什么意思啊
“Lúc nãy chị đi vòng quanh Chính ủy Tạ. Là có ý gì vậy ạ?”
LINE 0219:13
PLAYING SCENEshì是
bú不
shì是
xiǎng想
hù互
xiāng相
què确
rèn认
“Có phải là muốn xác nhận lẫn nhau.”
LINE 0319:16
shēn身
shàng上
yǒu有
méi没
yǒu有
shāng伤
“Xem trên người có bị thương không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s