Cách dùng "虽然占了先下手为强的优势" (suī rán zhàn le xiān xià shǒu wéi qiáng de yōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
虽然占了先下手为强的优势
Mặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:09
sōng淞
hù沪
huì会
zhàn战
bài败
jiù就
bài败
zài在
méi没
yǒu有
zhàn战
lüè略
yǎn眼
guāng光
“Hội chiến Tùng Hỗ thất bại là do không có tầm nhìn chiến lược.”
LINE 0214:13
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
zhàn占
le了
xiān先
xià下
shǒu手
wéi为
qiáng强
de的
yōu优
shì势
“Mặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,”
LINE 0314:16
zài在
rì日
jūn军
méi没
yǒu有
bù部
shǔ署
wán完
zhī之
qián前
zhǔ主
dòng动
chū出
jī击
“chủ động tấn công trước khi quân Nhật triển khai xong,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,