Cách dùng "田先生 跟我解释过了" (tián xiān shēng gēn wǒ jiě shì guò le) trong hội thoại tiếng Trung
田先生 跟我解释过了
Ông Điền đã giải thích với ta rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
nà那
nǐ你
shì是
tì替
tián田
xiān先
shēng生
dān担
xīn心
le了
“Vậy là con đang lo cho ông Điền rồi.”
LINE 0242:12
PLAYING SCENEtián xiān shēng gēn wǒ jiě shì guò le
田先生 跟我解释过了
“Ông Điền đã giải thích với ta rồi.”
LINE 0342:16
tā zhè shì yǔ rì běn rén kàng zhēng guó jì shàng shì yǒu gōng yuē de
他这是与日本人抗争 国际上是有公约的
“Ông ấy đang đấu tranh với người Nhật. Trên quốc tế đều có công ước cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s