Cách dùng "我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊" (wǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le a) trong hội thoại tiếng Trung
我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊
Chính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:24
xiōng dì wǒ zhè jiǎo a tài zhǎng shí jiān méi xǐ le
兄弟 我这脚啊 太长时间没洗了
“Huynh đệ. Cái chân này của tôi lâu quá không rửa rồi.”
LINE 0219:27
PLAYING SCENEwǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le a
我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊
“Chính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.”
LINE 0319:30
zhè cái nǎ dào nǎ zhàn chǎng shàng shén me wèi wǒ méi wén guò méi guān xì
这才哪到哪 战场上什么味我没闻过 没关系
“Có đáng gì đâu. Trên chiến trường mùi gì tôi chưa ngửi qua chứ. Không sao đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s