Cách dùng "捉襟见肘的日本战时经济" (zhuō jīn jiàn zhǒu de rì běn zhàn shí jīng jì) trong hội thoại tiếng Trung
捉襟见肘的日本战时经济
nền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
cái néng gèng duō dì sōu guā zhàn lǐng qū de suǒ yǒu zī yuán yǐ mí bǔ tā men
才能更多地搜刮 占领区的所有资源 以弥补他们
“thì mới có thể vơ vét nhiều hơn tất cả tài nguyên ở các khu vực bị chiếm đóng. Để bù đắp cho”
LINE 0217:49
PLAYING SCENEzhuō捉
jīn襟
jiàn见
zhǒu肘
de的
rì日
běn本
zhàn战
shí时
jīng经
jì济
“nền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.”
LINE 0317:51
wǒ我
shuō说
dé得
méi没
cuò错
ba吧
“Tôi nói không sai chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s