Cách dùng "捉襟见肘的日本战时经济" (zhuō jīn jiàn zhǒu de rì běn zhàn shí jīng jì) trong hội thoại tiếng Trung
捉襟见肘的日本战时经济
nền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
cái néng gèng duō dì sōu guā zhàn lǐng qū de suǒ yǒu zī yuán yǐ mí bǔ tā men
才能更多地搜刮 占领区的所有资源 以弥补他们
“thì mới có thể vơ vét nhiều hơn tất cả tài nguyên ở các khu vực bị chiếm đóng. Để bù đắp cho”
LINE 0217:49
PLAYING SCENEzhuō捉
jīn襟
jiàn见
zhǒu肘
de的
rì日
běn本
zhàn战
shí时
jīng经
jì济
“nền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.”
LINE 0317:51
wǒ我
shuō说
dé得
méi没
cuò错
ba吧
“Tôi nói không sai chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,

HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.

HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,

HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!

HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.

HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù baĐại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.