Cách dùng "行行好 行行好 三天没有吃饭了" (xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
行行好 行行好 三天没有吃饭了
Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:06
sān三
tiān天
méi没
yǒu有
chī吃
fàn饭
le了
“Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0225:08
PLAYING SCENExíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le
行行好 行行好 三天没有吃饭了
“Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0325:12
xíng行
xíng行
hǎo好
“Làm phúc đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,

HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.

HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,