Cách dùng "行行好 行行好 三天没有吃饭了" (xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
行行好 行行好 三天没有吃饭了
Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:06
sān三
tiān天
méi没
yǒu有
chī吃
fàn饭
le了
“Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0225:08
PLAYING SCENExíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le
行行好 行行好 三天没有吃饭了
“Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0325:12
xíng行
xíng行
hǎo好
“Làm phúc đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s