Cách dùng "坐 坐 先坐" (zuò zuò xiān zuò) trong hội thoại tiếng Trung

zuò zuò xiānzuò

Ngồi, ngồi đi, ngồi xuống trước đã.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:42
zhè yī nián duō nǐ dào dǐ jīng lì le shén me nǐ biàn chéng xiàn zài zhè ge yàng zi

这一年多你到底经历了什么 你变成现在这个样子

Hơn một năm nay rốt cuộc cậu đã trải qua những gì, mà lại biến thành bộ dạng này?

LINE 0229:48
PLAYING SCENE
zuò zuò xiān zuò

坐 坐 先坐

Ngồi, ngồi đi, ngồi xuống trước đã.

LINE 0329:54
liǔ zhèn liǔ zhèn nà yī zhàng wǒ mìng dà yán wáng yé tā bù shōu wǒ

柳镇 柳镇那一仗 我命大 阎王爷他不收我

Trấn Liễu. Trận chiến ở trấn Liễu đó, tôi mạng lớn. Diêm Vương không thu nhận tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp29:48
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 8 of 9)
就你刚才这张口闭口的文化人
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gāng cái zhè zhāng kǒu bì kǒu de wén huà rénChính cái loại người có học thức mà cậu luôn miệng nhắc đến.
一旦卖起国来 才最可怕
HSK 5
0:03s
yí dàn mài qǐ guó lái cái zuì kě pàMột khi đã bán nước thì mới là đáng sợ nhất.
他们最能把黑的说成白的
HSK 6
0:03s
tā men zuì néng bǎ hēi de shuō chéng bái deBọn họ giỏi nhất là đổi trắng thay đen.
你知道什么叫道貌岸然吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào shén me jiào dào mào àn rán maCậu có biết thế nào là đạo mạo trang nghiêm không?
什么叫阳奉阴违
HSK 1
0:03s
shén me jiào yáng fèng yīn wéiThế nào là dương phụng âm vi?
什么叫待价而沽
HSK 1
0:03s
shén me jiào dài jià ér gūThế nào là chờ được giá mới bán?
你不用知道那么多 这是上面都已经决定的事情
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào nà me duō zhè shì shàng miàn dōu yǐ jīng jué dìng de shì qíngCậu không cần biết nhiều như vậy. Đây là chuyện cấp trên đã quyết định rồi.
我负责执行 你帮我执行就行
HSK 5
0:03s
wǒ fù zé zhí xíng nǐ bāng wǒ zhí xíng jiù xíngTôi phụ trách thực hiện, anh giúp tôi thực hiện là được.
我我我 我 我帮你执行什么呀 瞎子 我跟你说
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ wǒ bāng nǐ zhí xíng shén me ya xiā zi wǒ gēn nǐ shuōTôi... tôi... giúp anh thực hiện cái gì chứ? Thằng mù, tôi nói cho anh biết,
你这什么眼神啊 你小眼吧嗒吧嗒的 你
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me yǎn shén a nǐ xiǎo yǎn bā dā bā dā de nǐÁnh mắt của anh là sao thế? Cái mắt ti hí của anh, anh...
我相信你不会出卖我
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ bú huì chū mài wǒTôi tin anh sẽ không bán đứng tôi.
不急 我给你时间考虑
HSK 4
0:03s
bù jí wǒ gěi nǐ shí jiān kǎo lǜKhông vội, tôi cho anh thời gian suy nghĩ.
等你想好了 你来找我
HSK 1
0:03s
děng nǐ xiǎng hǎo le nǐ lái zhǎo wǒĐợi khi nào anh nghĩ xong thì đến tìm tôi.
瞎子 我就是个厨子
HSK 2
0:03s
xiā zi wǒ jiù shì gè chú ziThằng mù, tôi chỉ là một đầu bếp thôi.
洗把脸 漱漱口
HSK 3
0:03s
xǐ bǎ liǎn shù shù kǒuRửa mặt, súc miệng đi.
你怎么能突然变卦呢 义卖的时间马上就到了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào leSao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,
你让我上哪里去找场地呢
HSK 6
0:03s
nǐ ràng wǒ shàng nǎ lǐ qù zhǎo chǎng dì neông bảo tôi đi đâu tìm địa điểm đây?
他们昨天是打电话威胁你 大姐
HSK 5
0:03s
tā men zuó tiān shì dǎ diàn huà wēi xié nǐ dà jiěHôm qua họ gọi điện đe dọa chị, chị cả.
搞起恐怖活动了 老杨
HSK 5
0:03s
gǎo qǐ kǒng bù huó dòng le lǎo yángcòn giở trò khủng bố nữa. Lão Dương,
打电话给巡捕房 报警
HSK 5
0:03s
dǎ diàn huà gěi xún bǔ fáng bào jǐnggọi điện cho đồn cảnh sát, báo cảnh sát đi.