Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你来得正好" (nǐ lái de zhèng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

你来得正好

nǐ lái de zhèng hǎo

Con tới đúng lúc lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1七祖母qī zǔ mǔThất tổ mẫu.
2你来得正好nǐ lái de zhèng hǎoCon tới đúng lúc lắm.
3戚东家有心了 帮着你六爷爷打理进山的事宜qī dōng jiā yǒu xīn le bāng zhe nǐ liù yé yé dǎ lǐ jìn shān de shì yíÔng chủ Thích có lòng, đã dò la trước đường vào núi cho lục tổ phụ con.

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 3 of 6)
可是我也不懂制墨呀 您又不是不知道
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ yě bù dǒng zhì mò ya nín yòu bú shì bù zhī dàoNhưng con cũng có rành chế mực đâu. Người cũng biết mà,

这样会寒了祯娘的心啊
HSK 4
0:03s
zhè yàng huì hán le zhēn niáng de xīn aLàm vậy sẽ khiến Trinh Nương thất vọng đấy,

咱们李家除了你 我还能找谁呀
HSK 5
0:03s
zán men lǐ jiā chú le nǐ wǒ hái néng zhǎo shuí yaỞ Lý gia này, ngoài con ra, ta còn tìm ai được đây?

真是我的好孙儿 来 爷爷喜欢一下
HSK 7
0:03s
zhēn shì wǒ de hǎo sūn ér lái yé yé xǐ huān yī xiàĐúng là cháu ngoan của ta. Nào, lại đây tổ phụ thương.

行了 收拾一下 爷爷请你吃好吃的 走
HSK 4
0:03s
xíng le shōu shí yī xià yé yé qǐng nǐ chī hǎo chī de zǒuĐược rồi, thu dọn đi. Tổ phụ mời con ăn đồ ngon. Đi.

好嘞 好嘞 您等我一下
HSK 1
0:03s
hǎo lei hǎo lei nín děng wǒ yī xiàVâng, vâng, người đợi con một lát.

他在军营里校场上 那可是一把好手
HSK 3
0:03s
tā zài jūn yíng lǐ jiào chǎng shàng nà kě shì yī bǎ hǎo shǒuTrong quân doanh, trên võ đài, cậu ấy đều là cao thủ.

再次谢过戚东家
HSK 4
0:03s
zài cì xiè guò qī dōng jiāXin đa tạ ông chủ Thích một lần nữa.

有劳戚东家
HSK 3
0:03s
yǒu láo qī dōng jiāLàm phiền ông chủ Thích rồi.

老夫人 六爷 您二位千万不要客气
HSK 6
0:03s
lǎo fū rén liù yé nín èr wèi qiān wàn bú yào kè qìLão phu nhân, lục gia, xin hai vị đừng khách sáo.

我们总要对得起他的苦心
HSK 7
0:03s
wǒ men zǒng yào duì de qǐ tā de kǔ xīnchúng ta cũng phải làm sao cho xứng với công sức người bỏ ra.

该变通的地方就要变通
HSK 7
0:03s
gāi biàn tōng de dì fāng jiù yào biàn tōngChỗ nào cần linh hoạt thì phải linh hoạt.

我看了看 看出了一些名堂
HSK 2
0:03s
wǒ kàn le kàn kàn chū le yī xiē míng tángTa đã xem và phát hiện ra vài vấn đề.

祯姑娘 这只怕不妥吧 按墨坊的规矩
HSK 6
0:03s
zhēn gū niáng zhè zhǐ pà bù tuǒ ba àn mò fāng de guī jǔTrinh cô nương, e rằng chuyện này không ổn đâu. Theo quy củ của phường mực,

有点道理 说得好像有点道理
HSK 5
0:03s
yǒu diǎn dào lǐ shuō dé hǎo xiàng yǒu diǎn dào lǐCũng có lý đấy. Nói cũng có lý đấy.

但终究不是长久之计 我便想着
HSK 7
0:03s
dàn zhōng jiū bú shì cháng jiǔ zhī jì wǒ biàn xiǎng zhenhưng suy cho cùng cũng không phải kế lâu dài. Vì vậy ta nghĩ

那这批订单就有 两头都交不上的风险
HSK 6
0:03s
nà zhè pī dìng dān jiù yǒu liǎng tóu dōu jiāo bù shàng de fēng xiǎnthì những đơn hàng này sẽ có nguy cơ không thể bàn giao cho cả hai bên.

到时候恐怕会鸡飞蛋打 得不偿失
HSK 7
0:03s
dào shí hòu kǒng pà huì jī fēi dàn dǎ dé bù cháng shīĐến lúc đó e rằng sẽ xôi hỏng bỏng không, được không bù mất,

那这生漆一事又该如何是好呢
HSK 7
0:03s
nà zhè shēng qī yī shì yòu gāi rú hé shì hǎo neVậy chuyện sơn sống nên xử lý thế nào đây?

你自行决断便好 不用与我说道
HSK 7
0:03s
nǐ zì xíng jué duàn biàn hǎo bù yòng yǔ wǒ shuō dàothì cô cứ tự quyết định là được, không cần phải báo lại với ta.