Cách dùng "就是得省油吧 对吧" (jiù shì dé shěng yóu ba duì ba) trong hội thoại tiếng Trung
就是得省油吧 对吧
jiù shì dé shěng yóu ba duì ba
tiết kiệm nhiên liệu, đúng không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正啊 在我眼里开什么车都一样 最重要的呢 | fǎn zhèng a zài wǒ yǎn lǐ kāi shén me chē dōu yī yàng zuì zhòng yào de ne | Dù gì, trong mắt tôi đi xe nào cũng như nhau. Quan trọng nhất là |
| 2▶ | 就是得省油吧 对吧 | jiù shì dé shěng yóu ba duì ba | tiết kiệm nhiên liệu, đúng không? |
| 3 | 那省钱的第二个要点就是 | nà shěng qián de dì èr gè yào diǎn jiù shì | Nêu điểm mấu chốt thứ hai để tiết kiệm tiền |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.









