Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "其实是这样" (qí shí shì zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

其实是这样

qí shí shì zhè yàng

Thực ra là thế này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
1:28
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是 我不能告诉你 为什么不能告诉我dàn shì wǒ bù néng gào sù nǐ wèi shén me bù néng gào sù wǒNhưng ta không thể nói cho huynh biết. Tại sao không thể nói cho ta biết?
2其实是这样qí shí shì zhè yàngThực ra là thế này.
3就是这样的jiù shì zhè yàng deChính là như vậy đó.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 1 of 6)
留得青山在 不怕没柴烧 看来城主说得是对的
HSK 5
0:03s
liú dé qīng shān zài bù pà méi chái shāo kàn lái chéng zhǔ shuō dé shì duì deCòn núi xanh thì lo gì thiếu củi đốt. Xem ra thành chủ nói đúng.

你和城主是不是 有什么计划没告诉我
HSK 4
0:03s
nǐ hé chéng zhǔ shì bú shì yǒu shén me jì huà méi gào sù wǒCó phải cô và thành chủ có kế hoạch gì đó mà không nói cho ta biết không?

我知道了 谢谢你
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào le xiè xiè nǐTa biết rồi, cảm ơn cô.

你没有什么想知道的吗 我知道可多了
HSK 3
0:03s
nǐ méi yǒu shén me xiǎng zhī dào de ma wǒ zhī dào kě duō leHuynh không muốn biết thêm điều gì à? Ta biết rất nhiều chuyện,

现在好了 保护范云的人又多了一个
HSK 4
0:03s
xiàn zài hǎo le bǎo hù fàn yún de rén yòu duō le yí gèGiờ thì hay rồi, lại có thêm một người bảo vệ Phạm Vân.

身体不舒服
HSK 2
0:03s
shēn tǐ bù shū fúKhông được khỏe?

我也不知道 估计没什么大碍
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù zhī dào gū jì méi shén me dà àiTa cũng không biết, chắc là không có gì đáng ngại.

我喂的药不管用是吧 赶紧喝
HSK 7
0:03s
wǒ wèi de yào bù guǎn yòng shì ba gǎn jǐn hēThuốc ta đút cho cô không có tác dụng đúng không? Mau uống đi.

太难喝了
HSK 1
0:03s
tài nán hē leĐắng quá đi mất.

卫姑娘 我想让你帮我一个忙
HSK 4
0:03s
wèi gū niáng wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ yí gè mángVệ cô nương, ta muốn nhờ cô giúp ta một việc.

而且城主也不能同意呀
HSK 5
0:03s
ér qiě chéng zhǔ yě bù néng tóng yì yaHơn nữa thành chủ cũng sẽ không đồng ý.

反正我这一次 管不了是城主还是谁了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ zhè yī cì guǎn bù liǎo shì chéng zhǔ hái shì shuí leNói chung lần này dù là thành chủ hay ai thì ta cũng mặc kệ,

你帮帮我吧 你这忙我帮不了你
HSK 2
0:03s
nǐ bāng bāng wǒ ba nǐ zhè máng wǒ bāng bù liǎo nǐcô giúp ta đi. Chuyện này thì ta không giúp cô được.

不知道你感不感兴趣
HSK 4
0:03s
bù zhī dào nǐ gǎn bù gǎn xìng qùkhông biết cô có hứng thú không?

我要城主给你的出入腰牌 拿去
HSK 6
0:03s
wǒ yào chéng zhǔ gěi nǐ de chū rù yāo pái ná qùTa muốn thẻ bài ra vào mà thành chủ đưa cho cô. Cầm lấy.

查出是谁买了私塾吗
HSK 1
0:03s
chá chū shì shuí mǎi le sī shú maĐã điều tra ra ai là người mua trường tư thục chưa?

他好像没有再出售的意思
HSK 5
0:03s
tā hǎo xiàng méi yǒu zài chū shòu de yì sicó vẻ đối phương không có ý định bán.

城主 还有一件小事
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ hái yǒu yī jiàn xiǎo shìThành chủ, còn một chuyện nhỏ nữa.

就不要碍人眼目 那颜绛呢
HSK 2
0:03s
jiù bú yào ài rén yǎn mù nà yán jiàng nethấy tốt nhất là đừng đến làm phiền họ. Vậy Nhan Giáng đâu?

颜绛虽然不认路 但他认人啊 没关系的
HSK 2
0:03s
yán jiàng suī rán bù rèn lù dàn tā rèn rén a méi guān xì deTuy Nhan Giáng mù đường nhưng vẫn nhận mặt được mà. Không sao đâu.