Cách dùng "投名状" (tóu míng zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung

tóumíngzhuàng

công trạng làm tin.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
20:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我便送你一份wǒ biàn sòng nǐ yī fènTa sẽ tặng cô một
2投名状tóu míng zhuàngcông trạng làm tin.
3虎符给你了hǔ fú gěi nǐ leHổ phù đưa cô rồi,

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 10 of 10)
都是龙脉逆乱
HSK 7
0:03s
dōu shì lóng mài nì luànđều là do long mạch bị đảo lộn,

继位不正所致
HSK 7
0:03s
jì wèi bù zhèng suǒ zhìngười kế vị không chính thống mà ra.

殿下乃是承德太子之后
HSK 4
0:03s
diàn xià nǎi shì chéng dé tài zi zhī hòuĐiện hạ là hậu duệ của Thừa Đức thái tử,

继位才是民心所向
HSK 3
0:03s
jì wèi cái shì mín xīn suǒ xiàngngài kế vị mới là điều muôn dân hướng tới,

群臣所愿
HSK 5
0:03s
qún chén suǒ yuànquan lại mong chờ.

十七年了
HSK 1
0:03s
shí qī nián leMười bảy năm rồi,

孤终于又回到了这个地方
HSK 3
0:03s
gū zhōng yú yòu huí dào le zhè ge dì fāngcuối cùng ta đã quay trở lại nơi này.