Cách dùng "我把丑话说在前头" (wǒ bǎ chǒu huà shuō zài qián tou) trong hội thoại tiếng Trung
我把丑话说在前头
Tôi nói lời không hay ra trước,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:03
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 老实人犯错了吗 没有 就是 对 | duì lǎo shí rén fàn cuò le ma méi yǒu jiù shì duì | Đúng. Người thật thà có sai sao? - Không có. - Đúng đó. Đúng. |
| 2▶ | 我把丑话说在前头 | wǒ bǎ chǒu huà shuō zài qián tou | Tôi nói lời không hay ra trước, |
| 3 | 今天你们如果不抓他 日后 他肯定还找碴跟我们干 | jīn tiān nǐ men rú guǒ bù zhuā tā rì hòu tā kěn dìng hái zhǎo chá gēn wǒ men gàn | hôm nay nếu các cậu không bắt hắn, sau này, chắc chắn hắn vẫn sẽ kiếm chuyện với chúng tôi, |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
gē wǒ fā xiàn lǎo zhǔ rèn kě néng yǒu diǎn bù dǒng tóu zī aAnh, em phát hiện ra chủ nhiệm không hiểu về đầu tư thì phải.

HSK 6
0:03s
tā bú shì yí gè xiǎo shù mù nín rú guǒ bù xìn wǒ bāng nín suànNó không phải là một con số nhỏ. Nếu như chú không tin thì tôi tính giúp chú.

HSK 2
0:03s
wǒ shuō yòng dé zhe nǐ suàn ma tīng dǒng le maTôi nói là cần anh tính à? Nghe có hiểu không?

HSK 5
0:03s
nǐ bié jué de zì jǐ niàn guò jǐ běn pò shū jiù liǎo bù qǐ aanh đừng tưởng anh đi học được vài chữ là giỏi giang lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
lún dé zhe nǐ zài zhè ér shuō sān dào sì de maĐến lượt mày ngồi đó nói này nói nọ hay sao?

HSK 3
0:03s
bù shēng qì bù shēng qì lái shén me hái zi zhè shìĐừng tức giận, đừng tức giận. Con với chả cái.

HSK 4
0:03s
nín kàn kàn nín kāi zhè tiáo jiàn nà shì ràng jiàn gōng jí tuán bái gànchú xem các điều kiện này đi, thế này là muốn Tập đoàn Xây dựng làm không công sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào mǎng cūn de mǎng shì zěn me lái de maAnh có biết từ Mãng trong thôn Mãng nghĩa là gì không?

HSK 3
0:03s
kàn lái jīn tiān nǐ yě bú shì chéng xīn lái chī fànXem ra hôm nay chú cũng không thật lòng đến để ăn cơm.

HSK 5
0:03s








