Cách dùng "也不能说是黄了" (yě bù néng shuō shì huáng le) trong hội thoại tiếng Trung

néngshuōshìhuángle

Không thể nói là hỏng được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么叫黄了 是什么意思啊shén me jiào huáng le shì shén me yì si aSao lại hỏng? Vậy là sao?
2也不能说是黄了yě bù néng shuō shì huáng leKhông thể nói là hỏng được.
3这个zhè geChuyện này...

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 5 of 6)
你们一定不能放过 那个杀人犯
HSK 7
0:03s
nǐ men yí dìng bù néng fàng guò nà ge shā rén fànCác cậu nhất định không được bỏ qua cho tên giết người đó!

我一定把推他这人抓着
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng bǎ tuī tā zhè rén zhuā zhecháu nhất định sẽ bắt được kẻ đẩy ông ấy xuống.

我们没答应 他们就派人来这儿捣乱 对 对
HSK 7
0:03s
wǒ men méi dā yìng tā men jiù pài rén lái zhè ér dǎo luàn duì duìchúng tôi không đồng ý nên hắn cho người đến phá rối. - Đúng vậy! - Đúng vậy!

你不能害命啊还 是吧
HSK 2
0:03s
nǐ bù néng hài mìng a hái shì bakhông thể hại mạng người như vậy được. Đúng không?

他就放了狠话啊
HSK 3
0:03s
tā jiù fàng le hěn huà athì hắn đã cảnh cáo.

你说这人 怎么就没了 这样 大伙先冷静 听我说
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè rén zěn me jiù méi le zhè yàng dà huǒ xiān lěng jìng tīng wǒ shuōCậu nói người đang sờ sờ đó, - sao lại chết chứ? - Thế này nhé, mọi người bình tĩnh lại nghe tôi nói đã.

不能进 打小就抱着你
HSK 4
0:03s
bù néng jìn dǎ xiǎo jiù bào zhe nǐKhông được vào. Từ nhỏ ông ấy đã bế con.

早说了高启强不好惹 工程给他们干
HSK 7
0:03s
zǎo shuō le gāo qǐ qiáng bù hǎo rě gōng chéng gěi tā men gànĐã nói Cao Khải Cường không dễ đụng vào từ lâu rồi, nhường cho họ làm công trình,

不是 王师傅 你这么大岁数了 会不会说话
HSK 6
0:03s
bú shì wáng shī fù nǐ zhè me dà suì shù le huì bú huì shuō huàƠ, chú Vương, chú cũng có tuổi rồi, có biết cách nói chuyện không vậy?

趁这个时间我们再聊聊 聊什么聊啊
HSK 6
0:03s
chèn zhè ge shí jiān wǒ men zài liáo liáo liáo shén me liáo anhân lúc này chúng ta trò chuyện tí nào. Nói gì mà nói?

出了这么大的事 得叫李山来啊
HSK 2
0:03s
chū le zhè me dà de shì dé jiào lǐ shān lái aXảy ra chuyện lớn thế này phải gọi Lý Sơn đến chứ.

大侄子 话不能这么说呀
HSK 5
0:03s
dà zhí zi huà bù néng zhè me shuō yaCháu trai, không thể nói như vậy đâu nhé.

咱们聊点正经的 有用的 好不好
HSK 7
0:03s
zán men liáo diǎn zhèng jīng de yǒu yòng de hǎo bù hǎochúng ta nói chuyện nghiêm túc, có ích hơn, được không?

我把丑话说在前头
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ chǒu huà shuō zài qián touTôi nói lời không hay ra trước,

那不定还死多少人呢
HSK 7
0:03s
nà bù dìng hái sǐ duō shǎo rén netới đó không biết còn chết thêm bao nhiêu người nữa.

你们低个头 认个输 直接交给他们
HSK 5
0:03s
nǐ men dī gè tóu rèn gè shū zhí jiē jiāo gěi tā menmọi người cúi đầu nhận thua, đưa dự án này cho bọn họ không?

那我就得寸进尺 拼命压价 直到榨干你们
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù dé cùn jìn chǐ pīn mìng yā jià zhí dào zhà gàn nǐ menVậy tôi sẽ được nước làm tới, ra sức ép giá đến khi ép sạch

最后一分钱呗 你看 我们有的选吗
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī fēn qián bei nǐ kàn wǒ men yǒu de xuǎn mađồng tiền cuối cùng của các chú. Cậu thấy đó, chúng tôi có sự lựa chọn nào khác sao?

你们警察有什么需要 尽管跟我们开口
HSK 4
0:03s
nǐ men jǐng chá yǒu shén me xū yào jǐn guǎn gēn wǒ men kāi kǒucảnh sát các cậu có cần gì thì cứ nói với chúng tôi,

挑动村民跟高启强闹事 你就不怕出问题 我没挑
HSK 7
0:03s
tiǎo dòng cūn mín gēn gāo qǐ qiáng nào shì nǐ jiù bù pà chū wèn tí wǒ méi tiāoKhích người trong thôn gây chuyện với Cao Khải Cường, anh không sợ xảy ra chuyện à? Tôi đâu có khích,