Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "杀了我 来啊 杀了我" (shā le wǒ lái a shā le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

杀了我 来啊 杀了我

shā le wǒ lái a shā le wǒ

Hãy giết ta đi. Nào, giết ta đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
42:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想杀我xiǎng shā wǒmuốn giết ta.
2杀了我 来啊 杀了我shā le wǒ lái a shā le wǒHãy giết ta đi. Nào, giết ta đi.
3你疯了nǐ fēng leNgài điên rồi.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 3 of 5)
你有法子 有啊 你要听吗
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu fǎ zi yǒu a nǐ yào tīng maNgươi có cách à? Có chứ. Cô muốn nghe không?

亲得他喘不过气 亲得他张不开嘴
HSK 7
0:03s
qīn dé tā chuǎn bù guò qì qīn dé tā zhāng bù kāi zuǐHôn tới mức ngài ấy không thở nổi. Hôn tới mức ngài ấy không mở được miệng.

怎么了 像是山匪拦路
HSK 3
0:03s
zěn me le xiàng shì shān fěi lán lùSao thế? Giống như là thổ phỉ chặn đường.

求财而已嘛 这何必大动干戈呢
HSK 7
0:03s
qiú cái ér yǐ ma zhè hé bì dà dòng gān gē nechỉ muốn tiền thôi mà, cần gì phải làm to chuyện thế.

你躲在这里别动 等凤之遥来救你 你要做什么
HSK 5
0:03s
nǐ duǒ zài zhè lǐ bié dòng děng fèng zhī yáo lái jiù nǐ nǐ yào zuò shén meNgài trốn ở đây, đừng nhúc nhích, đợi Phượng Chi Dao đến cứu ngài. Nàng muốn làm gì?

坏了坏了坏了
HSK 2
0:03s
huài le huài le huài leToi rồi.

师傅 这人怎么一直不说话呀
HSK 5
0:03s
shī fù zhè rén zěn me yì zhí bù shuō huà yaSư phụ, sao người này cứ mãi không nói chuyện?

他发烧了 病得很重 醒一醒
HSK 4
0:03s
tā fā shāo le bìng dé hěn zhòng xǐng yī xǐngHắn sốt rồi, ốm nặng lắm. Tỉnh lại đi.

这交给你了 注意安全啊
HSK 3
0:03s
zhè jiāo gěi nǐ le zhù yì ān quán aGiao cho ngài đấy. Chú ý an toàn nhé.

刚才那伙人很奇怪啊
HSK 5
0:03s
gāng cái nà huǒ rén hěn qí guài aĐám người vừa nãy rất kỳ lạ,

林子里该找的地方 我都找了
HSK 3
0:03s
lín zi lǐ gāi zhǎo de dì fāng wǒ dōu zhǎo leTa tìm hết mọi nơi cần tìm trong rừng rồi,

这不是王妃的衣服吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì wáng fēi de yī fú maĐây là trang phục của vương phi mà.

莫非他们是冲着王妃来的
HSK 7
0:03s
mò fēi tā men shì chōng zhe wáng fēi lái deLẽ nào chúng nhắm vào vương phi?

回正意观行吧 正意观离这近啊
HSK 3
0:03s
huí zhèng yì guān xíng ba zhèng yì guān lí zhè jìn avề Chính Ý Quán được chưa? Chính Ý Quán ở gần nơi này.

这总比你在这坐着干等强吧 阿瑾
HSK 4
0:03s
zhè zǒng bǐ nǐ zài zhè zuò zhe gàn děng qiáng ba ā jǐnCòn hơn là ngài ngồi đợi không ở đây. A Cẩn.

帮我跑一趟京兆府 执我令牌调人 要快
HSK 5
0:03s
bāng wǒ pǎo yī tàng jīng zhào fǔ zhí wǒ lìng pái tiáo rén yào kuàiĐến phủ Kinh Triệu một chuyến giúp ta, cầm lệnh bài của ta để điều động người. Phải nhanh.

便可恢复如初了 需要多久
HSK 5
0:03s
biàn kě huī fù rú chū le xū yào duō jiǔthì sẽ khôi phục như cũ. Mất bao lâu?

慢则七八日 快则两三日
HSK 2
0:03s
màn zé qī bā rì kuài zé liǎng sān rìChậm thì bảy, tám ngày. Nhanh thì hai, ba ngày.

多谢郎中 这边请
HSK 1
0:03s
duō xiè láng zhōng zhè biān qǐngĐa tạ lang trung. Mời đi bên này.

说是咳疾难忍 可用一些枇杷来镇咳
HSK 6
0:03s
shuō shì ké jí nán rěn kě yòng yī xiē pí pá lái zhèn kébảo là nếu khó nhịn cơn ho quá thì dùng ít nhót tây để kìm ho.