Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "烦死了 好了 好了 好了" (fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

烦死了 好了 好了 好了

fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo le

Phiền chết đi được. Được rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一会儿难受了啊 晶晶yī huì er nán shòu le a jīng jīngLát nữa lại khó chịu đấy, Tinh Tinh.
2烦死了 好了 好了 好了fán sǐ le hǎo le hǎo le hǎo lePhiền chết đi được. Được rồi.
3你给我打电话了 找我干吗nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà le zhǎo wǒ gàn máAnh gọi cho tôi à? Tìm tôi làm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 6 of 8)
你攒的局 你提前走合适吗 没办法呀
HSK 7
0:03s
nǐ zǎn de jú nǐ tí qián zǒu hé shì ma méi bàn fǎ yaTiệc do cậu chủ trì mà về trước, thế coi sao được? Biết làm sao được.

一个女汉子 一个女汉子闺蜜全喝大了
HSK 4
0:03s
yí gè nǚ hàn zi yí gè nǚ hàn zi guī mì quán hē dà leBà chị nam tính với nhỏ bạn thân đều say bí tỉ.

那 那还能怎么办
HSK 3
0:03s
nà nà hái néng zěn me bànThì… thì còn biết làm sao nữa.

真的伤到她了
HSK 1
0:03s
zhēn de shāng dào tā lethực sự đã làm tổn thương cậu ấy.

她是铁了心地不会理你了
HSK 7
0:03s
tā shì tiě le xīn dì bú huì lǐ nǐ leCậu ấy kiên quyết không thèm để ý đến anh nữa.

你 你没出息了啊 你打我脸
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ méi chū xī le a nǐ dǎ wǒ liǎnCậu… Cậu chẳng có tiền đồ gì cả. Làm tớ quê rồi đấy.

等她酒醒了 指不定把我推多远呢
HSK 4
0:03s
děng tā jiǔ xǐng le zhǐ bù dìng bǎ wǒ tuī duō yuǎn neĐợi lúc cô ấy tỉnh rượu, không chừng đẩy tôi ra xa cả vạn dặm.

你知道就行 你还不是自找的
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào jiù xíng nǐ hái bú shì zì zhǎo deAnh biết là tốt. Do tự chuốc lấy thôi.

拿得起 放得下 能说得出狠话的人
HSK 3
0:03s
ná de qǐ fàng dé xià néng shuō dé chū hěn huà de réndứt khoát, yêu được bỏ được, có thể nói những lời tuyệt tình,

我辜负了那么多人 我就是不愿意辜负她
HSK 7
0:03s
wǒ gū fù le nà me duō rén wǒ jiù shì bù yuàn yì gū fù tāTôi phụ lòng bao nhiêu người chỉ không muốn phụ lòng cô ấy.

直到她愿意重新接受我为止
HSK 6
0:03s
zhí dào tā yuàn yì chóng xīn jiē shòu wǒ wéi zhǐcho đến khi cô ấy sẵn sàng chấp nhận tôi một lần nữa.

那我这关你勉强过去了
HSK 6
0:03s
nà wǒ zhè guān nǐ miǎn qiǎng guò qù leVậy coi như anh miễn cưỡng vượt qua ải của tôi.

我看上的那个居然是女汉子
HSK 5
0:03s
wǒ kàn shàng de nà ge jū rán shì nǚ hàn ziNgười mà tôi ưng ý lại là bà chị nam tính ư?

非非 这么的 我也不跟你求宠爱 求表扬了
HSK 7
0:03s
fēi fēi zhè me de wǒ yě bù gēn nǐ qiú chǒng ài qiú biǎo yáng lePhi Phi, hay là thế này đi. Tôi không đòi hỏi cậu cưng chiều, khen ngợi nữa.

你呢 把那个女汉子介绍给我 滚
HSK 5
0:03s
nǐ ne bǎ nà ge nǚ hàn zi jiè shào gěi wǒ gǔnCậu giới thiệu bà chị nam tính đó cho tôi đi. Cút.

你说得真跟为我好似的
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dé zhēn gēn wèi wǒ hǎo sì deNói cứ như thể muốn tốt cho tôi vậy.

她甩都甩不掉 她这个人活得特别认真
HSK 7
0:03s
tā shuǎi dōu shuǎi bù diào tā zhè ge rén huó dé tè bié rèn zhēnrồi bị cô ấy bám lấy không buông. Cô ấy là người sống rất nghiêm túc,

你要么就奔着结婚跟她去 要么你就别动花心思
HSK 7
0:03s
nǐ yào me jiù bēn zhe jié hūn gēn tā qù yào me nǐ jiù bié dòng huā xīn sīHoặc là cậu hướng tới chuyện kết hôn, hoặc là cậu đừng mất công.

你玩不起的 你伤不起的
HSK 3
0:03s
nǐ wán bù qǐ de nǐ shāng bù qǐ deCậu không đùa nổi đâu, lỡ tổn thương thì chịu không nổi đâu.

吃你的串吧 话都让你给说了 为你好
HSK 6
0:03s
chī nǐ de chuàn ba huà dōu ràng nǐ gěi shuō le wèi nǐ hǎoĂn đồ xiên đi. Nói hết phần thiên hạ. Muốn tốt cho cậu thôi.