Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "能长得和洋娃娃 一模一样" (néng zhǎng dé hé yáng wá wá yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

能长得和洋娃娃 一模一样

néng zhǎng dé hé yáng wá wá yī mú yī yàng

lại có thể trông giống búp bê y hệt như vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:07
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一个活生生的人yí gè huó shēng shēng de rénmột người sống sờ sờ
2能长得和洋娃娃 一模一样néng zhǎng dé hé yáng wá wá yī mú yī yànglại có thể trông giống búp bê y hệt như vậy.
3闭嘴吧别解释了bì zuǐ ba bié jiě shì leCâm miệng đi, đừng giải thích nữa.

More Clips From Episode

Total 32 clips (Page 1 of 2)
我本想跟你们俩兄妹 慢慢玩的
HSK 4
0:03s
wǒ běn xiǎng gēn nǐ men liǎ xiōng mèi màn màn wán deTa vốn định chơi đùa từ từ với hai anh em các ngươi. chơi đùa từ từ.
我等了快一百年
HSK 2
0:03s
wǒ děng le kuài yì bǎi niánTa đã đợi gần một trăm năm,
你和唐欢生得一模一样
HSK 6
0:03s
nǐ hé táng huān shēng dé yī mú yī yàngNgươi và Đường Hoan giống nhau như đúc,
何小姐 你骗了我们
HSK 7
0:03s
hé xiǎo jiě nǐ piàn le wǒ menCô Hà, cô đã lừa chúng tôi.
你骗了我 我就踢你照相机
HSK 5
0:03s
nǐ piàn le wǒ wǒ jiù tī nǐ zhào xiàng jīCô lừa tôi, thì tôi đá máy ảnh của cô.
你是怎么被困在那里的 终于让我想到了
HSK 3
0:03s
nǐ shì zěn me bèi kùn zài nà lǐ de zhōng yú ràng wǒ xiǎng dào lexem cô bị nhốt ở đó như thế nào. Cuối cùng cũng để tôi nghĩ ra rồi.
闭嘴吧别解释了
HSK 4
0:03s
bì zuǐ ba bié jiě shì leCâm miệng đi, đừng giải thích nữa.
是你的理想中的自己
HSK 4
0:03s
shì nǐ de lǐ xiǎng zhōng de zì jǐchính là hình mẫu lý tưởng của cô.
我本来差一点就成功了
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái chà yì diǎn jiù chéng gōng leVốn dĩ tôi chỉ còn một chút nữa là thành công rồi.
我费尽心机手段
HSK 5
0:03s
wǒ fèi jìn xīn jī shǒu duànTôi đã dùng đủ mọi cách.
我巴不得他们 马上分手
HSK 7
0:03s
wǒ bā bù dé tā men mǎ shàng fēn shǒuTôi chỉ mong họ. Chia tay ngay lập tức.
我在唐欢的饮料里 下了药
HSK 3
0:03s
wǒ zài táng huān de yǐn liào lǐ xià le yàoTôi đã bỏ thuốc. Vào đồ uống của Đường Hoan.
那药可以让她一睡不醒
HSK 4
0:03s
nà yào kě yǐ ràng tā yī shuì bù xǐngLoại thuốc đó có thể khiến cô ta ngủ li bì.
人事不知啊
HSK 2
0:03s
rén shì bù zhī aBất tỉnh nhân sự.
你别走
HSK 2
0:03s
nǐ bié zǒuEm đừng đi.
出了这样的丑事
HSK 2
0:03s
chū le zhè yàng de chǒu shìXảy ra chuyện xấu hổ như vậy.
她就把婚退了
HSK 5
0:03s
tā jiù bǎ hūn tuì leCô ta đã hủy hôn.
在唐欢的酒里 又下了药
HSK 3
0:03s
zài táng huān de jiǔ lǐ yòu xià le yàoBỏ thuốc vào rượu. Của Đường Hoan.
我已经准备好了 我觉得
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le wǒ jué deTôi đã chuẩn bị xong rồi. Tôi cảm thấy.
真令人讨厌
HSK 4
0:03s
zhēn lìng rén tǎo yànThật đáng ghét.