Cách dùng "- 她非要粘着我的 - 再说一遍" (- tā fēi yào zhān zhe wǒ de - zài shuō yī biàn) trong hội thoại tiếng Trung
- 她非要粘着我的 - 再说一遍
- Nó cứ bám lấy tôi. - Nói lại xem. - Cậu đã làm gì con bé? - Làm gì vậy!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她去你家干什么?你对她做什么了? | tā qù nǐ jiā gàn shén me ? nǐ duì tā zuò shén me le ? | Nó đến nhà cậu làm gì? Cậu đã làm gì nó? |
| 2▶ | - 她非要粘着我的 - 再说一遍 | - tā fēi yào zhān zhe wǒ de - zài shuō yī biàn | - Nó cứ bám lấy tôi. - Nói lại xem. - Cậu đã làm gì con bé? - Làm gì vậy! |
| 3 | 你对她做什么了? | nǐ duì tā zuò shén me le ? | - Cậu đã làm gì con bé? - Làm gì vậy! |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s
nǐ mò xiǎng dǎ wǒ men jiā méng méng de zhǔ yì bà nǐ zuò xiàmày đừng hòng giở trò với Manh Manh nhà tao. Bố ngồi xuống đi.

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ jiù shì pàn zhe nà ge lǎo tóu zǎo diǎn sǐThật ra tôi chỉ mong ông già đó chết sớm.

HSK 4
0:03s
zhèng zhǎo nǐ ne zán men bù mén jīn nián de yù suàn biǎo nǐ gěi qiān gè zìĐang tìm anh đấy. Dự toán năm nay của bên mình. Anh ký đi.

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wéi shén me dà shì ne - zhè bù xiǎo hé ma ? - jiù shìTôi tưởng việc gì lớn. - Hiểu Hà chứ ai. - Đúng thế.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā píng shí a jiù shì gè jī fēi gǒu tiào de hùn shì mó wángBình thường con bé là con quỷ nhỏ quậy tung trời.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè ge nián tóu rì zi dōu bù hǎo guò nǐ gěi gè jī huì kàn yī xiàAnh ơi. Thời buổi này sống đâu dễ. Anh làm ơn. Xem đi mà.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái zài wài tou chōu yān sā yě nǐ men jiā zhǎng guǎn bù guǎn a ?còn hút thuốc, quậy phá ngoài phố. Phụ huynh có quản không đấy?


