Cách dùng "这孩子跟我投缘" (zhè hái zi gēn wǒ tóu yuán) trong hội thoại tiếng Trung
这孩子跟我投缘
Thằng bé này rất hợp với tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:19
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 高启强叫您一声爸 你还真把他当亲儿子了 | gāo qǐ qiáng jiào nín yī shēng bà nǐ hái zhēn bǎ tā dāng qīn ér zi le | Cao Khải Cường gọi ông là bố, ông lại coi anh ta là con trai ruột thật à? |
| 2▶ | 这孩子跟我投缘 | zhè hái zi gēn wǒ tóu yuán | Thằng bé này rất hợp với tôi. |
| 3 | 而且他也对我真的是 | ér qiě tā yě duì wǒ zhēn de shì | Hơn nữa cậu ta cũng thật lòng |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 2 of 5)
HSK 1
0:03s
qù qù gěi wǒ gē ràng kāi nǐ men wán zuò zuò zuòĐi, đi, tránh cho anh tôi nào. Các cậu chơi đi. Ngồi, ngồi, ngồi đi.

HSK 4
0:03s
xiǎo shèng wǒ zhù nǐ fēng shēng shuǐ qǐ xiè xiè gēTiểu Thịnh, anh chúc em thuận buồm xuôi gió. Cảm ơn anh.

HSK 5
0:03s
nǐ shǎ dà sǎo lái le bù tōng zhī yī shēng zhí jiē wǎng lǐ lǐngCậu ngốc à? Chị dâu đến mà không báo một tiếng đã dẫn vào trong luôn.

HSK 4
0:03s
dà sǎo nà qì chǎng nà shuí gǎn dòng a wǒ yě méi bàn fǎKhí thế của chị dâu như thế, ai dám đụng vào? Tôi cũng hết cách mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nǐ míng tiān qù le ne nǐ jiù hǒng zhe diǎnTóm lại ngày mai anh đi thì dỗ dành ông ấy chút,

HSK 2
0:03s
shí bù xiāng mán jiù shì qīng huá qū de qū zhǎng gōng kāi jiāngngười cung cấp tin cho con chính là chủ tịch quận Thanh Hoa, Cung Khai Cương.

HSK 7
0:03s
tā yào shì bǎ nà xiāo xī tí qián fàng chū lái nà bú shì zá zì jǐ jiǎo maNếu như ông ta tung ra tin này trước, không phải là lấy đá đập chân mình sao?

HSK 4
0:03s
shí chái diǎn huǒ cóng lái dōu shì jiàn gōng jí tuán de shìGom củi nhóm lửa trước giờ luôn là việc của Tập đoàn Xây dựng.

HSK 7
0:03s
xiàn zài ne zhǔ shú de yā zi ràng rén jiā lāo zǒu leBây giờ vịt đã nấu chín lại để người khác vớt đi,









