Cách dùng "还不是说母慈子败" (hái bú shì shuō mǔ cí zi bài) trong hội thoại tiếng Trung

háishìshuōzibài

Chẳng phải vẫn là mẹ hiền con hư.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1辛辛苦苦拉扯大 要星星不给月亮 结果呢xīn xīn kǔ kǔ lā chě dà yào xīng xīng bù gěi yuè liàng jié guǒ neVất vả nuôi nấng khôn lớn, đòi sao chẳng dám cho trăng. Kết quả thì sao?
2还不是说母慈子败hái bú shì shuō mǔ cí zi bàiChẳng phải vẫn là mẹ hiền con hư.
3还有这个呢 这啥啊 这个早就被国家禁止了hái yǒu zhè ge ne zhè shá a zhè ge zǎo jiù bèi guó jiā jìn zhǐ leCòn cái này nữa. Cái gì đây? Cái này nhà nước cấm từ lâu rồi.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 8 of 10)
把这都搬出去 我这儿来客人了
HSK 3
0:03s
bǎ zhè dōu bān chū qù wǒ zhè ér lái kè rén leĐem mấy thứ này ra ngoài hết. Tôi có khách đến đây.

好好好 我马上马上 快快 谢谢 谢谢
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ mǎ shàng mǎ shàng kuài kuài xiè xiè xiè xièĐược được được, tôi làm ngay đây. Nhanh lên, cảm ơn cảm ơn.

屁大地儿存这么多破烂
HSK 4
0:03s
pì dà dì ér cún zhè me duō pò lànChỗ nhỏ xíu mà chứa đầy đồ linh tinh.

警察同志 这这这 都是我们家这块儿
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè zhè zhè dōu shì wǒ men jiā zhè kuài érĐồng chí cảnh sát. Cái này này... đều là đồ đạc nhà tôi thôi.

你们找我有事啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zhǎo wǒ yǒu shì aCác đồng chí tìm tôi có việc gì à?

你母亲姜玉珍去哪儿了 知道吗
HSK 4
0:03s
nǐ mǔ qīn jiāng yù zhēn qù nǎ ér le zhī dào maMẹ anh, Khương Ngọc Trân, đi đâu rồi? Anh có biết không?

她不是去医院看那老头了吗
HSK 1
0:03s
tā bú shì qù yī yuàn kàn nà lǎo tóu le maBà ấy không phải đi thăm ông lão ở bệnh viện sao?

你平时都不给你妈打个电话 发个短信联系一下
HSK 4
0:03s
nǐ píng shí dōu bù gěi nǐ mā dǎ gè diàn huà fā gè duǎn xìn lián xì yī xiàBình thường anh không gọi điện, nhắn tin liên lạc với mẹ à?

没事打什么电话 电话费挺贵的
HSK 3
0:03s
méi shì dǎ shén me diàn huà diàn huà fèi tǐng guì deKhông có việc gì gọi điện làm gì. Tiền điện thoại đắt lắm.

要么咱 咱坐那儿聊吧 咱里边去
HSK 6
0:03s
yào me zán zán zuò nà ér liáo ba zán lǐ biān qùHay là mình... mình ngồi kia nói chuyện đi. Mình vào trong.

这儿坐这儿你看咱 太热了
HSK 1
0:03s
zhè ér zuò zhè ér nǐ kàn zán tài rè leNgồi đây này, anh xem mình... Nóng quá.

来来来 我把这收拾一下 太乱了
HSK 4
0:03s
lái lái lái wǒ bǎ zhè shōu shí yī xià tài luàn leVào đây, để tôi dọn chỗ này một chút. Bừa bộn quá.

您坐这儿 您坐这儿 坐坐坐 请坐请坐
HSK 1
0:03s
nín zuò zhè ér nín zuò zhè ér zuò zuò zuò qǐng zuò qǐng zuòMời anh ngồi đây, mời ngồi đây. Ngồi đi ngồi đi, mời ngồi mời ngồi.

我给倒点水喝吧您看看 这这 太辛苦了 来来来
HSK 4
0:03s
wǒ gěi dào diǎn shuǐ hē ba nín kàn kàn zhè zhè tài xīn kǔ le lái lái láiĐể tôi rót chút nước uống nhé, anh xem... Cái này này... vất vả quá, mời vào mời vào.

谢谢 没事没事 来 警察同志
HSK 7
0:03s
xiè xiè méi shì méi shì lái jǐng chá tóng zhìCảm ơn. Không có gì. Nào, đồng chí cảnh sát.

你坐 简单聊聊
HSK 3
0:03s
nǐ zuò jiǎn dān liáo liáoAnh ngồi đi, nói chuyện đơn giản thôi.

没见过 谁啊
HSK 2
0:03s
méi jiàn guò shuí aChưa gặp. Là ai thế?

你母亲的雇主廖光永一家的情况 你了解吗
HSK 7
0:03s
nǐ mǔ qīn de gù zhǔ liào guāng yǒng yī jiā de qíng kuàng nǐ liǎo jiě maTình hình gia đình Liêu Quang Vĩnh, chủ của mẹ anh Anh có biết không?

在他们家干挺长时间的了
HSK 3
0:03s
zài tā men jiā gàn tǐng zhǎng shí jiān de leLàm cho nhà họ cũng lâu rồi.

我小时候我妈就在他们家当保姆
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu wǒ mā jiù zài tā men jiā dàng bǎo mǔHồi tôi nhỏ, mẹ tôi đã làm osin cho nhà họ rồi.