Cách dùng "一日夫妻百日恩啊" (yī rì fū qī bǎi rì ēn a) trong hội thoại tiếng Trung

bǎiēna

Một ngày vợ chồng, trăm ngày ân tình đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是老廖的朋友 我不太清楚nà shì lǎo liào de péng yǒu wǒ bù tài qīng chǔĐó là bạn của lão Liêu, tôi không rõ lắm.
2一日夫妻百日恩啊yī rì fū qī bǎi rì ēn aMột ngày vợ chồng, trăm ngày ân tình đấy.
3廖光永死了liào guāng yǒng sǐ leLiêu Quang Vĩnh chết rồi,

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 7 of 10)
赵俊欣有点偏执是吗
HSK 1
0:03s
zhào jùn xīn yǒu diǎn piān zhí shì maTriệu Tuấn Hân có hơi ám ảnh đúng không?

她的性格本来就是这样
HSK 4
0:03s
tā de xìng gé běn lái jiù shì zhè yàngTính cách cô ấy vốn đã thế rồi.

反正啊我是劝不动她
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng a wǒ shì quàn bù dòng tāNói chung là tôi khuyên không nổi cô ấy.

原先打算是再要个孩子的
HSK 6
0:03s
yuán xiān dǎ suàn shì zài yào gè hái zi dedự định là sẽ sinh thêm một đứa con.

可是谁知道她的身子不行了 怀不上了
HSK 7
0:03s
kě shì shuí zhī dào tā de shēn zi bù xíng le huái bù shàng leNhưng ai ngờ sức khỏe cô ấy không cho phép. Không thể mang thai được nữa.

反正现在事情已经这样了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xiàn zài shì qíng yǐ jīng zhè yàng leDù sao việc cũng đã thế rồi.

她放着舒坦的日子不过
HSK 4
0:03s
tā fàng zhe shū tǎn de rì zi bù guòCô ấy bỏ qua cuộc sống thoải mái không chịu sống,

最近联系过吗 没有 早就没联系
HSK 4
0:03s
zuì jìn lián xì guò ma méi yǒu zǎo jiù méi lián xìGần đây có liên lạc không? Không, lâu rồi không liên lạc.

如果没有其他的事情 就先这样吧
HSK 3
0:03s
rú guǒ méi yǒu qí tā de shì qíng jiù xiān zhè yàng baNếu không còn việc gì khác, thì tạm thế đã nhé.

这警察都找上门了 这人一点也没问
HSK 4
0:03s
zhè jǐng chá dōu zhǎo shàng mén le zhè rén yì diǎn yě méi wènCảnh sát đã tìm đến tận nhà rồi, mà người này chẳng hỏi thăm gì

自己前妻怎么出事的 冷队
HSK 2
0:03s
zì jǐ qián qī zěn me chū shì de lěng duìvề việc vợ cũ của mình gặp nạn thế nào. Đội trưởng Lãnh.

你说他是不是知道点什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì bú shì zhī dào diǎn shén me yaAnh nói xem hắn có biết điều gì không?

好好查查他这几天的活动
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo zhā zhā tā zhè jǐ tiān de huó dòngTra kỹ hoạt động mấy ngày nay của hắn.

是这儿吗 叶哥 咱没走错吧
HSK 1
0:03s
shì zhè ér ma yè gē zán méi zǒu cuò baCó phải đây không, anh Diệp? Chúng ta không đi nhầm chứ?

前天是我送姜玉珍回来的 没错
HSK 3
0:03s
qián tiān shì wǒ sòng jiāng yù zhēn huí lái de méi cuòHôm kia là tôi đưa Khương Ngọc Trân về đây. Không sai.

我们在姜玉珍的随身物品中 没找到手机 估计没带
HSK 7
0:03s
wǒ men zài jiāng yù zhēn de suí shēn wù pǐn zhōng méi zhǎo dào shǒu jī gū jì méi dàiTrong đồ đạc mang theo của Khương Ngọc Trân, chúng tôi không tìm thấy điện thoại. Chắc là bà ấy không mang theo.

然后她就说呢 是她给了一个最后的紧急联系人
HSK 5
0:03s
rán hòu tā jiù shuō ne shì tā gěi le yí gè zuì hòu de jǐn jí lián xì rénRồi cô ấy nói rằng cô ấy đã cung cấp một số liên lạc khẩn cấp cuối cùng,

警察同志 来来来 这就是我家 这这这
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì lái lái lái zhè jiù shì wǒ jiā zhè zhè zhèĐồng chí cảnh sát, mời vào mời vào. Đây là nhà tôi. Cái này này...

正 我这儿正收拾呢你看 都搬出去 搬出去 老王
HSK 4
0:03s
zhèng wǒ zhè ér zhèng shōu shí ne nǐ kàn dōu bān chū qù bān chū qù lǎo wángĐang, tôi đang dọn dẹp đây, anh xem. Đem hết ra ngoài, đem ra ngoài. Lão Vương.

把这都搬出去 我这儿来客人了
HSK 3
0:03s
bǎ zhè dōu bān chū qù wǒ zhè ér lái kè rén leĐem mấy thứ này ra ngoài hết. Tôi có khách đến đây.