Cách dùng "不是你送我的见面礼吗" (bú shì nǐ sòng wǒ de jiàn miàn lǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìsòngdejiànmiànma

không phải là quà ra mắt cậu tặng tôi sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:07
jiàn

Thanh kiếm đó,

LINE 0208:10
PLAYING SCENE
shì
sòng
de
jiàn
miàn
ma

không phải là quà ra mắt cậu tặng tôi sao?

LINE 0308:13
nín shōu hǎo nín shōu hǎo

您收好 您收好

Ngài cứ giữ lấy ạ, ngài cứ giữ lấy ạ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp08:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 29 clips (Page 1 of 2)
好在我们人数够多 又有所准备 他们才没法动手
HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người. Lại có chuẩn bị. Nên chúng mới không dám ra tay.
没有证据的事我倒不敢瞎说
HSK 5
0:03s
méi yǒu zhèng jù de shì wǒ dào bù gǎn xiā shuōChuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.
但是他跟国民党地方省的省主席 眉来眼去的
HSK 5
0:03s
dàn shì tā gēn guó mín dǎng dì fāng shěng de shěng zhǔ xí méi lái yǎn qù deNhưng hắn và chủ tịch tỉnh của Quốc Dân Đảng ở địa phương. Qua lại rất mờ ám.
最差能使他不敢轻易倒向日伪
HSK 5
0:03s
zuì chà néng shǐ tā bù gǎn qīng yì dào xiàng rì wěiTệ nhất cũng có thể khiến hắn không dám dễ dàng ngả về phía giặc Nhật và bọn bù nhìn.
他一个无关紧要的小人物 受点皮肉之苦
HSK 7
0:03s
tā yí gè wú guān jǐn yào de xiǎo rén wù shòu diǎn pí ròu zhī kǔAnh ta chỉ là một nhân vật nhỏ không quan trọng. Chịu chút khổ cực da thịt.
一个字不落地都记好了
HSK 6
0:03s
yí gè zì bù luò dì dōu jì hǎo leGhi lại cho kỹ, không được sót một chữ nào.
咱们现在是脚碰脚 谁也不用唬谁了
HSK 5
0:03s
zán men xiàn zài shì jiǎo pèng jiǎo shuí yě bù yòng hǔ shuí leChúng ta bây giờ đối mặt trực diện rồi. Ai cũng không cần dọa ai nữa.
这是条大鱼 我还没审完 您再听听
HSK 7
0:03s
zhè shì tiáo dà yú wǒ hái méi shěn wán nín zài tīng tīngĐây là một con cá lớn. Tôi vẫn chưa thẩm vấn xong, ngài nghe thêm đi ạ.
抓紧时间处理一下
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān chǔ lǐ yī xiàTranh thủ thời gian xử lý đi.
是我考虑不周全 您放心 我一定妥善处理
HSK 7
0:03s
shì wǒ kǎo lǜ bù zhōu quán nín fàng xīn wǒ yí dìng tuǒ shàn chǔ lǐLà tôi suy xét không chu toàn. Ngài yên tâm, tôi nhất định sẽ xử lý thỏa đáng.
这太阳可是真的从西边冒出来了
HSK 6
0:03s
zhè tài yáng kě shì zhēn de cóng xī biān mào chū lái leMặt trời mọc ở đằng tây thật rồi.
我这一辈子就是吃了没文化的亏
HSK 6
0:03s
wǒ zhè yī bèi zi jiù shì chī le méi wén huà de kuīCả đời này con chịu thiệt vì không có văn hóa.
我可是要打手板 踢屁股的
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì yào dǎ shǒu bǎn tī pì gǔ deta sẽ đánh vào lòng bàn tay, đá vào mông đó.
还有这么便宜的事啊 我我我 我学 我学
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me pián yi de shì a wǒ wǒ wǒ wǒ xué wǒ xuéCòn có chuyện hời như vậy sao ạ? Con... con học, con học ạ!
这个马江天蠢得像猪一样
HSK 7
0:03s
zhè ge mǎ jiāng tiān chǔn dé xiàng zhū yī yàngTên Mã Giang Thiên này ngu như heo vậy.
这个马江天他还藏了心眼
HSK 5
0:03s
zhè ge mǎ jiāng tiān tā hái cáng le xīn yǎnTên Mã Giang Thiên này còn có mưu đồ riêng.
但是那也得用对地方不是
HSK 3
0:03s
dàn shì nà yě dé yòng duì dì fāng bú shìNhưng cũng phải dùng đúng chỗ chứ.
那你帮忙盯着点外面 好 放心吧
HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng máng dīng zhe diǎn wài miàn hǎo fàng xīn baVậy phiền bác để ý bên ngoài giúp cháu nhé. Được, yên tâm đi.
你不方便出面的场合 都可以交给我
HSK 7
0:03s
nǐ bù fāng biàn chū miàn de chǎng hé dōu kě yǐ jiāo gěi wǒNhững trường hợp chị không tiện ra mặt, đều có thể giao cho em.
为抗战做一些力所能及的事
HSK 7
0:03s
wèi kàng zhàn zuò yī xiē lì suǒ néng jí de shìvì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.