Cách dùng "但是他跟国民党地方省的省主席 眉来眼去的" (dàn shì tā gēn guó mín dǎng dì fāng shěng de shěng zhǔ xí méi lái yǎn qù de) trong hội thoại tiếng Trung
但是他跟国民党地方省的省主席 眉来眼去的
Nhưng hắn và chủ tịch tỉnh của Quốc Dân Đảng ở địa phương. Qua lại rất mờ ám.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:53
méi没
yǒu有
zhèng证
jù据
de的
shì事
wǒ我
dào倒
bù不
gǎn敢
xiā瞎
shuō说
“Chuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.”
LINE 0201:56
PLAYING SCENEdàn shì tā gēn guó mín dǎng dì fāng shěng de shěng zhǔ xí méi lái yǎn qù de
但是他跟国民党地方省的省主席 眉来眼去的
“Nhưng hắn và chủ tịch tỉnh của Quốc Dân Đảng ở địa phương. Qua lại rất mờ ám.”
LINE 0301:59
gāng gāng bèi rèn mìng wèi jiāng sū bǎo ān dì sān lǚ lǚ zhǎng
刚刚被任命为 江苏保安第三旅旅长
“Vừa mới được bổ nhiệm làm. Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn Bảo an số 3 Giang Tô.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người. Lại có chuẩn bị. Nên chúng mới không dám ra tay.

HSK 5
0:03s
méi yǒu zhèng jù de shì wǒ dào bù gǎn xiā shuōChuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.

HSK 5
0:03s
zuì chà néng shǐ tā bù gǎn qīng yì dào xiàng rì wěiTệ nhất cũng có thể khiến hắn không dám dễ dàng ngả về phía giặc Nhật và bọn bù nhìn.

HSK 7
0:03s
tā yí gè wú guān jǐn yào de xiǎo rén wù shòu diǎn pí ròu zhī kǔAnh ta chỉ là một nhân vật nhỏ không quan trọng. Chịu chút khổ cực da thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men xiàn zài shì jiǎo pèng jiǎo shuí yě bù yòng hǔ shuí leChúng ta bây giờ đối mặt trực diện rồi. Ai cũng không cần dọa ai nữa.

HSK 7
0:03s
zhè shì tiáo dà yú wǒ hái méi shěn wán nín zài tīng tīngĐây là một con cá lớn. Tôi vẫn chưa thẩm vấn xong, ngài nghe thêm đi ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shì wǒ kǎo lǜ bù zhōu quán nín fàng xīn wǒ yí dìng tuǒ shàn chǔ lǐLà tôi suy xét không chu toàn. Ngài yên tâm, tôi nhất định sẽ xử lý thỏa đáng.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tài yáng kě shì zhēn de cóng xī biān mào chū lái leMặt trời mọc ở đằng tây thật rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè yī bèi zi jiù shì chī le méi wén huà de kuīCả đời này con chịu thiệt vì không có văn hóa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me pián yi de shì a wǒ wǒ wǒ wǒ xué wǒ xuéCòn có chuyện hời như vậy sao ạ? Con... con học, con học ạ!

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng máng dīng zhe diǎn wài miàn hǎo fàng xīn baVậy phiền bác để ý bên ngoài giúp cháu nhé. Được, yên tâm đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bù fāng biàn chū miàn de chǎng hé dōu kě yǐ jiāo gěi wǒNhững trường hợp chị không tiện ra mặt, đều có thể giao cho em.

HSK 7
0:03s
wèi kàng zhàn zuò yī xiē lì suǒ néng jí de shìvì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.