Cách dùng "不是你送我的见面礼吗" (bú shì nǐ sòng wǒ de jiàn miàn lǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是你送我的见面礼吗
không phải là quà ra mắt cậu tặng tôi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:07
nà那
jiàn剑
“Thanh kiếm đó,”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEbú不
shì是
nǐ你
sòng送
wǒ我
de的
jiàn见
miàn面
lǐ礼
ma吗
“không phải là quà ra mắt cậu tặng tôi sao?”
LINE 0308:13
nín shōu hǎo nín shōu hǎo
您收好 您收好
“Ngài cứ giữ lấy ạ, ngài cứ giữ lấy ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fǎn dào shì yí gè shuāng rèn jiàntôi thấy ngược lại đây là một con dao hai lưỡi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dà jiā jiù shì ài lā bāng jié huǒ de jiù shì ài tóu jī qǔ qiǎomọi người chỉ thích kéo bè kết phái, chỉ thích đầu cơ trục lợi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
guó mín dǎng de guān dōu gāo gāo zài shàng tā men jiù dī dī zài xiàquan của Quốc Dân Đảng đều ở trên cao. Họ thì ở dưới thấp,

HSK 5
0:03s
shēn rù měi yí gè ěr duǒ yǎn gē zhī wō lǐ yuè shēn yuè hǎođi sâu vào từng lỗ tai, từng kẽ nách, càng sâu càng tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fū rén xīn zhè me xì de rén zhè ér hái chǎng zhe kǒu zi nePhu nhân là người cẩn thận như vậy, mà chỗ này vẫn còn hở,