Cách dùng "孺子可教 孺子可教啊" (rú zǐ kě jiào rú zǐ kě jiào a) trong hội thoại tiếng Trung
孺子可教 孺子可教啊
Đứa trẻ này có thể dạy dỗ, quả là có thể dạy dỗ mà!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:52
wǒ我
zài再
gěi给
nǐ你
xiě写
yī一
shǒu首
qī七
yán言
jué绝
jù句
“con sẽ viết cho người một bài thơ thất ngôn tuyệt cú nữa.”
LINE 0237:55
PLAYING SCENErú zǐ kě jiào rú zǐ kě jiào a
孺子可教 孺子可教啊
“Đứa trẻ này có thể dạy dỗ, quả là có thể dạy dỗ mà!”
LINE 0337:58
wàn fú hǎo yuè míng yě hǎo
万福好 月明也好
“Vạn Phúc tốt, trăng sáng cũng tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người. Lại có chuẩn bị. Nên chúng mới không dám ra tay.

HSK 5
0:03s
méi yǒu zhèng jù de shì wǒ dào bù gǎn xiā shuōChuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.

HSK 5
0:03s
dàn shì tā gēn guó mín dǎng dì fāng shěng de shěng zhǔ xí méi lái yǎn qù deNhưng hắn và chủ tịch tỉnh của Quốc Dân Đảng ở địa phương. Qua lại rất mờ ám.

HSK 5
0:03s
zuì chà néng shǐ tā bù gǎn qīng yì dào xiàng rì wěiTệ nhất cũng có thể khiến hắn không dám dễ dàng ngả về phía giặc Nhật và bọn bù nhìn.

HSK 7
0:03s
tā yí gè wú guān jǐn yào de xiǎo rén wù shòu diǎn pí ròu zhī kǔAnh ta chỉ là một nhân vật nhỏ không quan trọng. Chịu chút khổ cực da thịt.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men xiàn zài shì jiǎo pèng jiǎo shuí yě bù yòng hǔ shuí leChúng ta bây giờ đối mặt trực diện rồi. Ai cũng không cần dọa ai nữa.

HSK 7
0:03s
zhè shì tiáo dà yú wǒ hái méi shěn wán nín zài tīng tīngĐây là một con cá lớn. Tôi vẫn chưa thẩm vấn xong, ngài nghe thêm đi ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shì wǒ kǎo lǜ bù zhōu quán nín fàng xīn wǒ yí dìng tuǒ shàn chǔ lǐLà tôi suy xét không chu toàn. Ngài yên tâm, tôi nhất định sẽ xử lý thỏa đáng.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tài yáng kě shì zhēn de cóng xī biān mào chū lái leMặt trời mọc ở đằng tây thật rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè yī bèi zi jiù shì chī le méi wén huà de kuīCả đời này con chịu thiệt vì không có văn hóa.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me pián yi de shì a wǒ wǒ wǒ wǒ xué wǒ xuéCòn có chuyện hời như vậy sao ạ? Con... con học, con học ạ!

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ bāng máng dīng zhe diǎn wài miàn hǎo fàng xīn baVậy phiền bác để ý bên ngoài giúp cháu nhé. Được, yên tâm đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bù fāng biàn chū miàn de chǎng hé dōu kě yǐ jiāo gěi wǒNhững trường hợp chị không tiện ra mặt, đều có thể giao cho em.