Cách dùng "带原告被告上堂" (dài yuán gào bèi gào shàng táng) trong hội thoại tiếng Trung
带原告被告上堂
Đưa nguyên cáo, bị cáo lên công đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
38:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 威武 | wēi wǔ | [Minh kính cao huyền] Uy vũ. |
| 2▶ | 带原告被告上堂 | dài yuán gào bèi gào shàng táng | Đưa nguyên cáo, bị cáo lên công đường. |
| 3 | 堂下所跪何人哪 | táng xià suǒ guì hé rén nǎ | Người quỳ dưới kia là ai? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè liǎng bǎ dāo shì wǒ men jiā de chuán jiā bǎohai con dao này là báu vật gia truyền của nhà ta,













