Cách dùng "姐夫 姐夫" (jiě fū jiě fū) trong hội thoại tiếng Trung
姐夫 姐夫
Tỷ phu, tỷ phu.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1▶ | 姐夫 姐夫 | jiě fū jiě fū | Tỷ phu, tỷ phu. |
| 2 | 我姐要杀猪了 | wǒ jiě yào shā zhū le | Tỷ tỷ ta sắp mổ lợn rồi, |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)bié dòng yī huì er gěi nǐ gè tòng kuàiNằm yên, lát nữa cho mi chết nhanh gọn. zhè huà wǒ zài nǎ tīng guò ya[Mình nghe câu này ở đâu rồi nhỉ?] wǒ ā jiě lì hài baTỷ tỷ ta giỏi không? nǐ bǎ níng niáng dài jìn wū bahuynh đưa Ninh Nương vào nhà đi, bù rán wǎn shàng yòu gāi zuò è mèng lekhông tối lại gặp ác mộng. wǒ shuō nǐ bié pà wǒ jiěTa nói là huynh đừng sợ tỷ tỷ ta. wǒ fāng cái huì bú huì xià zhe nǐ aBan nãy ta có làm huynh sợ không? bù guǎn nǐ shì hài pà hái shì xián qìDù huynh sợ hãi hay ghét bỏ, wǒ zěn me huì xián qì nǐ néng gàn nesao ta lại chê cô tháo vát được. yī huì er tàng zhū máo kě nán wén leLát nữa trụng nước sôi cạo lông lợn thì hôi lắm. bǐ zhè gèng nán wén de wèi dào wǒ dōu wén guòTa từng ngửi mùi hôi hơn thế rồi. bǎ zhè ge yán jūn yún dì pù zài ròu shàngRải đều muối lên thịt, wǒ diē diē niáng qīn jiù shì zhè me zuò là ròu deCha mẹ ta làm thịt khô như vậy đấy, wǒ hé níng niáng zài páng biān dǎo luànTa và Ninh Nương ở bên cạnh phá rối. zhè zhū ròu hái shì dà kuài le yī xiēMiếng thịt lợn này hơi to, dé huà jǐ dào kǒu zi cái néng rù wèiphải rạch vài đường mới ngấm gia vị. nǐ zhī bù zhī dào zhè dāo shì shén me zuò deCô có biết con dao này làm bằng gì không? zhè liǎng bǎ dāo shì wǒ men jiā de chuán jiā bǎohai con dao này là báu vật gia truyền của nhà ta, tā nián qīng de shí hòu zǒu nán chuǎng běiHồi trẻ ông ấy đi khắp nơi, gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén bachắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó.