Cách dùng "舅舅 我赢了" (jiù jiù wǒ yíng le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùjiù yíngle

Cữu cữu, con thắng rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
8:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你赢了nǐ yíng leCon thắng rồi.
2舅舅 我赢了jiù jiù wǒ yíng leCữu cữu, con thắng rồi.
3略得了些便宜lüè dé le xiē pián yiĐược lợi chút

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 3 of 11)
爹娘 临近岁末
HSK 7
0:03s
diē niáng lín jìn suì mòCha, mẹ, sắp đến cuối năm rồi,

爹娘要是泉下有知
HSK 4
0:03s
diē niáng yào shì quán xià yǒu zhīNếu cha mẹ ở dưới suối vàng có biết,

请保佑他身体早日康复
HSK 7
0:03s
qǐng bǎo yòu tā shēn tǐ zǎo rì kāng fùxin phù hộ cho chàng ấy sớm ngày bình phục,

是哪个砸了樊姑奶奶的东西
HSK 7
0:03s
shì nǎ ge zá le fán gū nǎi nǎi de dōng xīLà kẻ nào đập phá đồ đạc của bà đây?

有本事出来当面锣对面鼓
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì chū lái dāng miàn luó duì miàn gǔ[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Có bản lĩnh thì bước ra đây nói chuyện cho rõ ràng.

缩头的是乌龟王八蛋
HSK 6
0:03s
suō tóu de shì wū guī wáng bā dàn[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Không dám ló mặt ra thì là đồ rùa đen rụt cổ.

这又不是我砸的
HSK 7
0:03s
zhè yòu bú shì wǒ zá deCó phải ta đập đâu.

人狂他有天收
HSK 7
0:03s
rén kuáng tā yǒu tiān shōukẻ ngông cuồng ắt có trời trừng trị.

你家这铺子先前关了快两个月
HSK 6
0:03s
nǐ jiā zhè pù zi xiān qián guān le kuài liǎng gè yuècửa tiệm nhà cô trước đó đã đóng cửa gần hai tháng,

是不是没交头钱啊
HSK 4
0:03s
shì bú shì méi jiāo tóu qián acó phải là chưa nộp tiền bảo kê không?

我倒要看看 这条街
HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn zhè tiáo jiēTa phải xem xem trên con phố này

谁敢不出头钱
HSK 7
0:03s
shuí gǎn bù chū tóu qiánkẻ nào dám không nộp tiền bảo kê.

这 这肉铺是 是您开的呀
HSK 5
0:03s
zhè zhè ròu pù shì shì nín kāi de yaCửa... cửa hàng thịt này là... là cô mở à?

误会 全都是误会
HSK 4
0:03s
wù huì quán dōu shì wù huìHiểu lầm, tất cả chỉ là hiểu lầm.

我们也是拿人钱财 替人消灾
HSK 7
0:03s
wǒ men yě shì ná rén qián cái tì rén xiāo zāiBọn ta cũng chỉ nhận tiền của người ta thì phải giúp người ta trừ họa thôi.

但也知道不能出卖主顾的规矩
HSK 7
0:03s
dàn yě zhī dào bù néng chū mài zhǔ gù de guī jǔnhưng cũng biết quy tắc không được bán đứng khách hàng.

你叫金爷 是吧
HSK 1
0:03s
nǐ jiào jīn yé shì baNgươi tên là Kim gia đúng không?

以后管叫元宝 宝儿都行
HSK 4
0:03s
yǐ hòu guǎn jiào yuán bǎo bǎo ér dōu xíngsau này gọi là Nguyên Bảo hay Bảo Nhi đều được.

来 里面也得收拾收拾 快点
HSK 4
0:03s
lái lǐ miàn yě dé shōu shí shōu shí kuài diǎn[Thịt] Nào, bên trong cũng phải thu dọn, mau lên.

满地 满仓 满屋
HSK 4
0:03s
mǎn dì mǎn cāng mǎn wūMãn Địa, Mãn Thương, Mãn Ốc.