Cách dùng "慢点吃 跟饿死鬼一样" (màn diǎn chī gēn è sǐ guǐ yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

màndiǎnchī gēnè饿guǐyàng

Ăn từ từ thôi, cứ như quỷ chết đói đầu thai vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
22:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但也不欠你们dàn yě bù qiàn nǐ mennhưng cũng không nợ các ngươi.
2慢点吃 跟饿死鬼一样màn diǎn chī gēn è sǐ guǐ yī yàngĂn từ từ thôi, cứ như quỷ chết đói đầu thai vậy.
3樊娘子fán niáng zǐPhàn nương tử,

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 8 of 11)
那真是叫天天不应 叫地地不灵
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì jiào tiān tiān bù yīng jiào dì dì bù líng- thì đúng là kêu trời trời không thấu. - Gọi đất đất chẳng hay.

就是这王记店大欺客
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè wáng jì diàn dà qī kèchính là Vương Ký cậy tiệm lớn, chèn ép người khác.

以前靠老爷子的时候
HSK 5
0:03s
yǐ qián kào lǎo yé zi de shí hòuTrước kia, khi còn dựa vào cha hắn,

他家生意红火得很
HSK 7
0:03s
tā jiā shēng yì hóng huǒ dé hěnnhà hắn làm ăn phát đạt lắm.

自打王老爹去世之后啊
HSK 5
0:03s
zì dǎ wáng lǎo diē qù shì zhī hòu aKể từ khi Lão Vương qua đời,

他家卤肉一日比一日难吃
HSK 2
0:03s
tā jiā lǔ ròu yī rì bǐ yī rì nán chīthịt kho nhà hắn ngày càng khó nuốt.

要是我 我也不跟他做生意
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ wǒ yě bù gēn tā zuò shēng yìNếu là ta, ta cũng không làm ăn với hắn.

以后要敢再造谣生事
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shìSau này nếu còn dám đặt điều sinh sự,

我 我今天
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ jīn tiānTa... hôm nay ta...

那是樊家的长玉丫头
HSK 7
0:03s
nà shì fán jiā de zhǎng yù yā touĐó là nha đầu Trường Ngọc của Phàn gia?

没想到是个粗女汉子
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào shì gè cū nǚ hàn ziKhông ngờ lại là một nữ nhân thô thiển.

我都还没开始打人呢
HSK 2
0:03s
wǒ dōu hái méi kāi shǐ dǎ rén neTa còn chưa bắt đầu đánh người nữa,

你会不会也觉得我很粗鄙
HSK 1
0:03s
nǐ huì bú huì yě jué de wǒ hěn cū bǐliệu chàng có thấy ta rất thô lỗ không?

为了温饱耗尽心思的人
HSK 7
0:03s
wèi le wēn bǎo hào jìn xīn sī de rén♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ Người phải hao tâm tổn sức vì cơm ăn áo mặc, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

旁人没有资格说三道四
HSK 7
0:03s
páng rén méi yǒu zī gé shuō sān dào sìngười khác không có tư cách nói này nói nọ. ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

从前我爹不让我在外人面前动武
HSK 7
0:03s
cóng qián wǒ diē bù ràng wǒ zài wài rén miàn qián dòng wǔHồi trước cha ta không cho ta giở võ trước người ngoài, ♪ Khẽ khàng khóa lòng ♪

她说女儿家会这些
HSK 1
0:03s
tā shuō nǚ ér jiā huì zhè xiēMẹ nói nữ tử biết những việc này

将来我要是嫁给宋砚
HSK 6
0:03s
jiāng lái wǒ yào shì jià gěi sòng yànsau này ta mà gả cho Tống Nghiễn, ♪ Quầng sáng lan tỏa ♪

旁人也会在背地里说三道四
HSK 7
0:03s
páng rén yě huì zài bèi dì lǐ shuō sān dào sì♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪ thì người khác cũng sẽ xì xào sau lưng.

不得已我也开始杀猪
HSK 7
0:03s
bù dé yǐ wǒ yě kāi shǐ shā zhū♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta cũng bất đắc dĩ bắt đầu mổ lợn,