Cách dùng "派人砸了樊家肉铺的东西" (pài rén zá le fán jiā ròu pù de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
派人砸了樊家肉铺的东西
nên đã phái người tới đập phá đồ đạc của cửa hàng thịt Phàn gia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 王记卤肉眼红人家生意 | wáng jì lǔ ròu yǎn hóng rén jiā shēng yì | Tiệm thịt kho Vương Ký ghen tị với việc làm ăn của người ta |
| 2▶ | 派人砸了樊家肉铺的东西 | pài rén zá le fán jiā ròu pù de dōng xī | nên đã phái người tới đập phá đồ đạc của cửa hàng thịt Phàn gia. |
| 3 | 这不 樊记找人上王记去了 | zhè bù fán jì zhǎo rén shàng wáng jì qù le | Đấy, Phàn Ký tìm người kéo đến Vương Ký rồi. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè liǎng bǎ dāo shì wǒ men jiā de chuán jiā bǎohai con dao này là báu vật gia truyền của nhà ta,













