Cách dùng "他年轻的时候走南闯北" (tā nián qīng de shí hòu zǒu nán chuǎng běi) trong hội thoại tiếng Trung
他年轻的时候走南闯北
Hồi trẻ ông ấy đi khắp nơi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哪儿学的 | nǎ ér xué de | Học ở đâu đó? |
| 2▶ | 他年轻的时候走南闯北 | tā nián qīng de shí hòu zǒu nán chuǎng běi | Hồi trẻ ông ấy đi khắp nơi, |
| 3 | 估计是遇到了什么世外高人吧 | gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén ba | chắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ kě dé kàn hǎo nǐ men jiā zào táiThế thì ông phải trông chừng cái bếp nhà ông cho kỹ vào,

HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì deTrước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

HSK 6
0:03s
bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yìđừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài jiù zài dān wù wǒ men zuò shēng yì xíng maGiờ bà đang làm lỡ dở việc làm ăn của bọn con đấy.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu- Được, được, được. - Mau lên, mau lên, bà mau đi đi.













