Cách dùng "我是让你不要畏人言" (wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán) trong hội thoại tiếng Trung
我是让你不要畏人言
♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
32:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怂恿我去干那事 | nǐ sǒng yǒng wǒ qù gàn nà shì | ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪ Chàng xúi giục ta làm việc đó à? |
| 2▶ | 我是让你不要畏人言 | wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán | ♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪ |
| 3 | 造谣泼脏水这种事 | zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shì | mấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪ |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 5 of 11)
HSK 6
0:03s
zhè chuán chū qù yǐ hòu wǒ zěn me zài dào shàng hùntruyền ra ngoài thì sau này ta còn lăn lộn trên giang hồ thế nào được nữa.

HSK 7
0:03s
bié kàn le yào jìn lái mǎi ròu gǎn jǐn mǎiĐừng nhìn nữa, muốn vào mua thịt thì mau mua đi,

HSK 5
0:03s
zhè shì shàng hái yǒu duì nǐ zhè me hǎo de qīn rén zàiTrên đời này còn có người thân đối xử tốt với ngươi như vậy,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì bù zhī dào gān diǎn shá zhèng jīng yíng shēngNhưng cũng chẳng biết làm nghề chân chính gì.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
bāng wǒ zhào kàn yī xià pù zi duō xiègiúp ta trông coi cửa tiệm một chút nhé, đa tạ. [Tiệm thịt Phàn Nhị]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiā yǒu méi yǒu shì hé zhì cūn liè de yóu gāotiệm ngươi có loại thuốc mỡ nào trị nứt nẻ tốt không?





