Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "打扰一下 你好 警察" (dǎ rǎo yī xià nǐ hǎo jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung

打扰一下 你好 警察

dǎ rǎo yī xià nǐ hǎo jǐng chá

Làm phiền một chút. Chào cô. Chúng tôi là cảnh sát.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
26:23
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好nǐ hǎoChào anh.
2打扰一下 你好 警察dǎ rǎo yī xià nǐ hǎo jǐng cháLàm phiền một chút. Chào cô. Chúng tôi là cảnh sát.
3跟您打听一下 您往这个 五号楼七零一gēn nín dǎ tīng yī xià nín wǎng zhè ge wǔ hào lóu qī líng yīCho tôi hỏi thăm một chút. Anh có từng giao hàng đến, phòng 701 tòa nhà số 5,

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 2 of 9)
不怕不怕啦
HSK 6
0:03s
bù pà bù pà laKhông sợ đâu.
那答案都藏起来了 这是在哪抄的
HSK 6
0:03s
nà dá àn dōu cáng qǐ lái le zhè shì zài nǎ chāo deĐáp án giấu hết đi rồi. Con chép ở đâu ra thế này?
我们是凭本事做的
HSK 7
0:03s
wǒ men shì píng běn shì zuò deTụi con tự làm bằng thực lực mà.
行 那你给妈妈说说 这解题思路是什么 阐述一下
HSK 7
0:03s
xíng nà nǐ gěi mā mā shuō shuō zhè jiě tí sī lù shì shén me chǎn shù yī xiàĐược. Vậy con nói cho mẹ nghe xem. Hướng giải bài này là gì? Trình bày một chút đi.
你给我说说你的来 你这是怎么解的 为什么这么写
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ shuō shuō nǐ de lái nǐ zhè shì zěn me jiě de wèi shén me zhè me xiěCon nói cho mẹ nghe xem nào. Bài này con giải thế nào? Tại sao lại viết như vậy?
我不会 我抄的 在哪抄的
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì wǒ chāo de zài nǎ chāo deCon không biết làm. Con chép bài ạ. Chép ở đâu?
先让我看看 没有 我看一眼
HSK 5
0:03s
xiān ràng wǒ kàn kàn méi yǒu wǒ kàn yī yǎnĐưa mẹ xem trước đã. Không có. Mẹ xem một chút.
重新写 把这篇都给我答完
HSK 4
0:03s
chóng xīn xiě bǎ zhè piān dōu gěi wǒ dá wánViết lại đi. Làm xong hết bài này cho mẹ.
你把这篇做完 赶紧做 一会我来检查
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè piān zuò wán gǎn jǐn zuò yī huì wǒ lái jiǎn cháCon làm xong bài này đi. Làm nhanh lên. Lát nữa mẹ qua kiểm tra.
那学校怎么可能让买这个 给他们玩
HSK 2
0:03s
nà xué xiào zěn me kě néng ràng mǎi zhè ge gěi tā men wánTrường học làm sao có thể cho mua cái này, để cho chúng nó chơi chứ?
教育是要讲究方式方法的
HSK 5
0:03s
jiào yù shì yào jiǎng jiū fāng shì fāng fǎ deGiáo dục là phải có phương pháp.
你还会能讲究方式方法了你
HSK 5
0:03s
nǐ hái huì néng jiǎng jiū fāng shì fāng fǎ le nǐBố mà cũng biết nói đến phương pháp cơ đấy.
哪天没事我整理一下 我亲自传授给你
HSK 6
0:03s
nǎ tiān méi shì wǒ zhěng lǐ yī xià wǒ qīn zì chuán shòu gěi nǐHôm nào rảnh bố tổng hợp lại, bố sẽ đích thân truyền thụ cho con.
叫你看看什么叫真正的专业
HSK 4
0:03s
jiào nǐ kàn kàn shén me jiào zhēn zhèng de zhuān yèĐể con xem thế nào là chuyên nghiệp thực sự.
来 吃葡萄 你是不是干坏事了
HSK 4
0:03s
lái chī pú táo nǐ shì bú shì gàn huài shì leNào. Ăn nho đi. Bố lại làm chuyện gì xấu rồi phải không?
胡说我这么好的人 我能干坏事吗
HSK 7
0:03s
hú shuō wǒ zhè me hǎo de rén wǒ néng gàn huài shì maNói bậy, người tốt như bố sao có thể làm chuyện xấu được?
你这又帮我教育孩子 又给我洗葡萄了 你有问题
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yòu bāng wǒ jiào yù hái zi yòu gěi wǒ xǐ pú táo le nǐ yǒu wèn tíBố vừa giúp con dạy con, lại còn rửa nho cho con nữa. Bố có vấn đề rồi.
要不我说你白眼狼呢
HSK 1
0:03s
yào bù wǒ shuō nǐ bái yǎn láng neThế nên bố mới nói con là đồ vô ơn.
你这倒好 变成干坏事了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè dào hǎo biàn chéng gàn huài shì leCon thì hay rồi, lại thành làm chuyện xấu.
就这么矮了吧 行了那我误会你了
HSK 4
0:03s
jiù zhè me ǎi le ba xíng le nà wǒ wù huì nǐ lethấp bé thế này rồi nhỉ? Được rồi, là con hiểu lầm bố.